NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC

LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
30.12.2025 Linh vuc bao ve thuc vat.doc

Phụ lục II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT



 

 



STT

Tên thủ tục hành chính

Trang

1

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật - 2.001236

02

2

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật - 1.003971

08

3

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật - 1.004493

15

4

Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật - 1.004546

19

5

Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật - 1.004524

23

6

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón - 1.007926

27

7

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón - 1.007927

33

8

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón - 1.007928

42

9

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón - 1.007929

56

10

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu - 1.003395

62

11

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật - 1.004363

68

12

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật - 1.004346

75

13

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón - 1.007931

82

14

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón - 1.007932

87

15

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón - 1.007933

92

16

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật - 1.003984

95

 

 


NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC

LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

1. Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật - 2.001236

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp quyết định công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật đến Trung tâm Phục vụ hành chính công bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính;

Bước 2: công chức ngồi tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản;

Bước 3: Trong thời hạn 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định, trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định;

Bước 4: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định cấp quyết định công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật; trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức.

b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Đơn đề nghị công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (theo Mẫu số 37 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

- Quyết định thành lập hoặc quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ về lĩnh vực khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật;

- Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực bảo vệ thực vật, trồng trọt, nông học, sinh học, hóa học và Giấy chứng nhận tập huấn khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật của người đứng đầu tổ chức thực hiện khảo nghiệm và người tham gia thực hiện;

- Bản thuyết minh điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (theo Mẫu số 38 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

d. Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 09 ngày làm việc)

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Cơ quan trực tiếp giải quyết: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường

f. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Quyết định công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật.

g. Phí, lệ phí:

Phí: 2.000.000 đồng/lần.

h. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:

- Đơn đề nghị công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (theo Mẫu số 37 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

 - Bản thuyết minh điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (theo Mẫu số 38 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phải bảo đảm các điều kiện sau đây:

- Người đứng đầu tổ chức hoặc người trực tiếp quản lý điều hành tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật có trình độ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, sinh học, hóa học, nông học và có Giấy chứng nhận tập huấn khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật.

- Người lao động có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về bảo vệ thực vật, trồng trọt, sinh học, hóa học, nông học và đã được tập hun vkhảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật.

- Có phương tiện, thiết bị quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016.

- Đối với tổ chức khảo nghiệm xác định thời gian cách ly thuốc bảo vệ thực vật phải có phòng thử nghiệm phân tích dư lượng đã được đăng ký, chỉ định theo quy định của pháp luật về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp, chất lượng sản phẩm hàng hóa. Trường hợp không có phòng thử nghiệm thì phải có hợp đồng với phòng thử nghiệm phân tích dư lượng đã được đăng ký, chỉ định theo quy định của pháp luật về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp, chất lượng sản phẩm hàng hóa.

- Không trực tiếp đứng tên đăng ký hoặc được ủy quyền đứng tên đăng ký thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam.

k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Điều 59 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.

- Điều 6 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.

- Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 ngày 09 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;

- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp.

- Điều 22 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Quyết định số 3809/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, thủy sản và kiểm ngư, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, nông thôn mới và giảm nghèo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 37

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



 

 

 


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN TỔ CHỨC ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN

KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

            Kính gửi: ……………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)

 

1. Tên tổ chức đề nghị công nhận: ……………………………………………

2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………

Tel: ……………………... Fax:……………………... E-mail: …………………

3. Quyết định thành lập/ (nếu có), Giấy đăng ký doanh nghiệp số.........../...........

Cơ quan cấp: .................................................cấp ngày …………….tại...............

 

Đề nghị Quí cơ quan

CÔNG NHẬN TỔ CHỨC ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM

 

Chúng tôi xin cam đoan lời khai trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định của pháp luật về khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật.

 

           ……, ngày….. tháng…..năm……

 

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 38

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



 

 

 


BẢN THUYẾT MINH

ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Kính gửi: ………….…….(Tên cơ quan có thẩm quyền)

 

I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC

1. Tên tổ chức: .......................................................................................................

Địa chỉ: ......................................................................................................................

Điện thoại: .........................Fax:........................E-mail: ...........................................

2. Tên người đại diện: .........................................................................................

3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:[1]..................ngày .......................

Nơi cấp………………………………………...................................................

4. Loại hình hoạt động:......................................................................................

II. TÓM TẮT ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM

1. Nhân lực

Danh sách nhân viên (bao gồm cán bộ lãnh đạo, quản lý, cán bộ kỹ thuật, nhân viên có liên quan trực tiếp đến khảo nghiệm):

STT

Họ và tên

Năm sinh

Nam/Nữ

Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

Chức vụ, chức danh

Chứng nhận tập huấn (số, ngày/ tháng/năm)

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Phương tiện, thiết bị phục vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

…………………………………………………………………………………………...…………………………………………………………………………………………...

…………………………………………………………………………………………...

…………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..

3. Diện tích, cơ cấu, mùa vụ các loại cây trồng phổ biến trên địa bàn do tổ chức quản lý hoặc ký hợp đồng được sử dụng

 

STT

Cơ cấu các loại cây trồng chính

Diện tích

(ha)

Mùa vụ

Sự xuất hiện các loài dịch hại

1

Cây lúa

 

 

 

2

Cây ăn quả

(vải, cam, xoài ...)

 

 

 

3

Cây rau

(cải bắp, dưa chuột, bầu bí ...)

 

 

 

4

Cây trồng màu

(đậu, lạc...)

 

 

 

5

Cây công nghiệp

(chè, cà phê, điều, cao su…)

 

 

 

6

Cây trồng đặc thù

 

 

 

 

 

 

 

4. Phòng thử nghiệm phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật                            4.1. Phòng thử nghiệm đăng ký, chỉ định theo quy định của pháp luật: Đơn vị chỉ định:..........., Quyết định chỉ định số ........... ngày......tháng.....năm...........................

4.2. Danh sách phòng thử nghiệm ký hợp đồng nguyên tắc (áp dụng đối với đơn vị không có phòng thử nghiệm được chỉ định)

STT

Tên phòng thử nghiệm

Đơn vị

chỉ định

Số Quyết định

chỉ định

Thời hạn hiệu

lực chỉ định

1

 

 

 

 

........

 

 

 

 

 

           ……, ngày….. tháng…..năm……

                                                                                 ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM

                                                                      (Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

 

 


2. Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật - 1.003971

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật đến Trung tâm Phục vụ hành chính công bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính;

Bước 2: công chức ngồi tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản;

Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định, trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật; trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.

b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Trường hợp nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật chưa có trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam để tạm nhập, tái xuất hoặc nhập khẩu để sản xuất tại Việt Nam nhằm mục đích xuất khẩu theo hợp đồng đã ký với nước ngoài:

Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

Hợp đồng nhập khẩu, hợp đồng xuất khẩu hoặc hợp đồng gia công với đối tác nước ngoài;

Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) tại nước xuất khẩu (chỉ nộp lần đầu).

- Trường hợp nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật để xông hơi khử trùng chứa hoạt chất methyl bromide và các hoạt chất có độ độc cấp tính loại I, II theo Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất (GHS):

Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

Báo cáo tình hình nhập khẩu, sử dụng và mua bán methyl bromide đối với trường hợp nhập khẩu thuốc xông hơi khử trùng chứa hoạt chất methyl bromide (theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

- Trường hợp nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật chưa có trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam để khảo nghiệm nhằm mục đích đăng ký thuốc bảo vệ thực vật, thử nghiệm, nghiên cứu:

Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật hoặc Phiếu an toàn hóa chất của thuốc mẫu khảo nghiệm, thử nghiệm;

Đề cương nghiên cứu về thuốc bảo vệ thực vật đề nghị nhập khẩu (đối với trường hợp nhập khẩu để nghiên cứu).

- Trường hợp nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật sử dụng trong các dự án của nước ngoài tại Việt Nam; thuốc bảo vệ thực vật làm hàng mẫu, hàng phục vụ triển lãm, hội chợ và sử dụng trong một số trường hợp đặc biệt theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường:

Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

Hợp đồng nhập khẩu;

Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) tại nước xuất khẩu trong trường hợp nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật có hoạt chất chưa có trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam.

- Trường hợp nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam nhưng nhập khẩu để làm chất chuẩn:

Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

d. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 2,5 ngày làm việc).

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Cơ quan trực tiếp giải quyết: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường

f. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

- Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật có giá trị cho toàn bộ lô hàng ghi trong giấy phép và hiệu lực được ghi trong giấy phép theo từng loại thuốc, nhưng không quá 12 tháng kể từ ngày cấp. Giấy phép nhập khẩu methyl bromide chỉ có hiệu lực trong năm cấp phép.

g. Phí và lệ phí:

Phí: 1.000.000 đồng/lần

h. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

- Báo cáo về tình hình nhập khẩu, sử dụng và mua bán methyl bromide (theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT) đối với trường hợp nhập khẩu thuốc xông hơi khử trùng chứa hoạt chất methyl bromide.

i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Việc nhập khẩu và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất methyl bromide phải tuân thủ theo Nghị định thư Montreal (Nghị định thư về các chất làm suy giảm tầng ôzôn):

- Chỉ được nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất methyl bromide từ các nước tham gia Nghị định thư Montreal.

- Chỉ được nhập khẩu và sử dụng methyl bromide với mục đích kiểm dịch thực vật, khử trùng nông sản xuất khẩu (QPS) và các trường hợp theo quy định của Nghị định thư Montreal.

k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Điều 67 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.

- Điều 31 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017.

- Điều 7, Điều 9 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

- Nghị định thư Montreal (Nghị định thư về các chất làm suy giảm tầng ôzôn).

- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp.

- Khoản 1 Điều 6, mục 1 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 4 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Quyết định số 3809/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, thủy sản và kiểm ngư, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, nông thôn mới và giảm nghèo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

 

 

 

 

 

Mẫu số 01

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THUC BẢO VỆ THC VẬT

S: .............................

Kính gửi: ............................................... (Tên cơ quan có thẩm quyền)

1. Tên tổ chức, cá nhân:.....................................................................................................

2. Địa chỉ: .........................................................................................................................

3. Điện thoại: .......................................... Fax: ............................  E-mail: ......................

4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số[2]:..............ngày..........................................

Nơi cấp:…………………………………………………………………………………

Đề nghị ………………………………… (Tên cơ quan có thẩm quyền) cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật cho chúng tôi như sau:

Số TT

Tên thuốc BVTV

Khối lượng

Đơn vị tính

Công dụng thuốc

Xuất xứ

I.

Thuốc BVTV kỹ thuật

 

 

 

 

1.

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

II.

Thuốc BVTV thành phẩm

 

 

 

 

1.

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

III.

Methyl bromide

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

Tổng cng (viết bằng chữ) ..............................................................................................

Mục đích nhập khẩu:

□ Khảo nghiệm nhằm mục đích đăng ký

□ Sản xuất để xuất khẩu theo hợp đồng với nước ngoài

□ Làm hàng mẫu, hàng phục vụ triển lãm, hội chợ

□ Tạm nhập, tái xuất

□ Trường hợp khác (ghi cụ thể) ..............

□ Thử nghiệm

□ Nghiên cứu

□ Sử dụng trong dự án của nước ngoài tại Việt Nam

□ Xông hơi khử trùng

□ Chất chuẩn

Thời gian nhập khẩu: .............................................................................................

Địa điểm nhập khẩu: ..............................................................................................

Địa điểm, thời gian, đối tượng sử dụng (với thuốc có độ độc cấp tính nhóm I, II)

................................................................................................................................

Địa điểm, thời gian, mục đích, đối tượng nghiên cứu, thí nghiệm, khảo nghiệm .

................................................................................................................................

Chúng tôi xin cam đoan các loại thuốc nhập khẩu được sử dụng đúng mục đích nêu trên.

 

 

......., ngày ... tháng .... năm ....
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

 


Mẫu số 02

Tổ chức khử trùng:..............................

BÁO CÁO TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU, SỬ DỤNG VÀ MUA BÁN METHYL BROMIDE

(6 tháng đầu năm 20…./hoặc năm 20….)

Kính gửi: ......................................................................

I. Tổng quát tình hình nhập khẩu/sử dụng methyl bromide:

1. Lượng methyl bromide tồn đầu của kỳ báo cáo : ……………………kg

2. Lượng methyl bromide nhập khẩu trong kỳ báo cáo

STT

MB được cấp phép NK

Lượng MB nhập khẩu thực tế (kg)

Lượng MB sử dụng (kg)

Lượng MB đã bán (kg)

Ghi chú

Số GP

Lượng MB (kg)

Tên tổ chức mua MB

Lượng MB đã bán (kg)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

Tổng

Tổng

 

Tổng

 

3. Lượng methyl bromide tồn cuối của kỳ báo cáo : ……………………kg

II. Chi tiết sử dụng methyl bromide:

Khử trùng nông sản xuất khẩu

Thực hiện TCQT số 15

Khử trùng hàng nhập khẩu

Các ứng dụng khác

Loại nông sản

Khối lượng nông sản (tấn)

Khối lượng MB (kg)

Thể tích (m3)

Khối lượng MB (kg)

Loại hàng hóa

Khối lượng hàng được xử lý (tấn)

Lý do xử lý

Khối lượng MB (kg)

Tên ứng dụng

Khối lượng được xử lý (tấn)

Khối lượng MB (kg)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

Tổng

Tổng

Tổng

 

Tổng

 

Tổng

 

Tổng

Tổng

Tổng lượng MB sử dụng (kg)

 

Ghi chú: Thời hạn báo cáo 06 tháng đầu năm trước ngày 15 tháng 7 và báo cáo năm trước ngày 15 tháng 01 năm sau.

 

 

 

……….., ngày … tháng … năm …
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

 

 

 

Mẫu số 03

TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:…………/GPNKT- …..

………., ngày……… tháng…….. năm ……

GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Căn cứ Quyết định số .../QĐ-…. ngày ... tháng ... năm .... quy định chức năng, nhiệm  vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……. (1);

Căn cứ Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật số…….. ngày….... tháng……..năm………của (2),

……………. (1) đồng ý để ……............................................................(2) nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật với khối lượng sau đây:

Số TT

Tên thuốc BVTV

Khối lượng

Đơn vi tính

Công dụng thuốc

Xuất xứ

I.

Thuốc BVTV kỹ thuật

 

 

 

 

1.

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

II.

Thuốc BVTV thành phẩm

 

 

 

 

1.

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

III.

Methyl bromide

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

Tổng cộng (viết bằng chữ) …………………………………………………………….

Mục đích nhập khẩu : ...........................................................................................................

Thời gian nhập khẩu: từ ngày ký đến………...………………………….…………………

Địa điểm nhập khẩu:………………………………………………………………………..

Ghi chú:……………………………………………………………………………………..

 

LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN

(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)

Ghi chú:

- Trường hợp nhập khẩu methyl bromide, nội dung ghi trong giấy phép như sau :

+ Mục đích nhập khẩu: Sử dụng cho mục đích khử trùng và kiểm dịch hàng xuất khẩu.

+ Lượng methyl bromide trên phải được sử dụng đúng mục đích theo giấy phép này và chỉ được bán cho các tổ chức có Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bằng biện pháp xông hơi khử trùng.

- Không được nhập khẩu methyl bromide nếu vi phạm một trong các trường hợp sau: báo cáo không trung thực về tình hình nhập khẩu, sử dụng, mua bán methyl bromide; Sử dụng sai mục đích được cấp phép; tổ chức bị thu hồi Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bằng biện pháp xông hơi khử trùng.

 



 

 


(1) Tên cơ quan có thẩm quyền

(2) Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu

 

3. Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật - 1.004493

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật đến Trung tâm Phục vụ hành chính công bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Bước 2: công chức ngồi tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản;

Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định, trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật; trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.

b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bản giấy hoặc bản điện tử.

- Đơn đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (theo Mẫu số 42 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

- Sản phẩm quảng cáo (nội dung, hình thức quảng cáo được thể hiện bằng hình ảnh, âm thanh, tiếng nói, chữ viết, biểu tượng, màu sắc, ánh sáng và các hình thức tương tự);

- Danh sách báo cáo viên ghi đầy đủ thông tin về bằng cấp chuyên môn hoặc chức danh khoa học của báo cáo viên (đối với trường hợp hội chợ, hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện, triển lãm, chương trình văn hoá, thể thao).

d. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 2,5 ngày làm việc).

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Cơ quan trực tiếp giải quyết: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường

f. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Giấy xác nhận nội dung quảng cáo (theo Mẫu số 43 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

g. Phí, lệ phí:

Phí: 600.000 đồng/lần

h. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:

Đơn đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (theo Mẫu số 42 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Điều 70 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.

- Điều 10 Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo.

- Điều 61 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc bảo vệ thực vật.

- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp.

- Điều 25, Điều 26 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Quyết định số 3809/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, thủy sản và kiểm ngư, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, nông thôn mới và giảm nghèo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 42

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN



 

 


Số: ..............

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



 


.........., ngày ..... tháng ...... năm ..........

ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO                                    THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Kính gửi:...................(Tên cơ quan có thẩm quyền)

Tên tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo: .......................................

Địa chỉ:……………………………………………………………………………….....

Số điện thoại:....................................Fax:..........................E-mail:………………………

Số giấy phép hoạt động :………………………………………………......................

Họ tên và số điện thoại ngư­ời chịu trách nhiệm đăng ký hồ sơ:......................................

Kính đề nghị ........ (tên cơ quan có thẩm quyền) xem xét và xác nhận nội dung quảng cáo đối với thuốc bảo vệ thực vật sau:

STT

Tên thuốc BVTV

Giấy chứng nhận đăng ký

Phương tiện quảng cáo

1.

 

 

 

 

 

 

Chúng tôi cam kết sẽ quảng cáo đúng nội dung được xác nhận, tuân thủ các quy định của văn bản quy phạm pháp luật trên và các quy định khác của pháp luật về quảng cáo. Nếu quảng cáo sai nội dung được xác nhận chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Đại diện tổ chức, cá nhân

(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)


Mẫu số 43

TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN



 

 


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



 


……., ngày………tháng…….năm 20….

 

GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Số:                   /20... /XNQC-ký hiệu viết tắt của cơ quan có thẩm quyền

 

(Tên cơ quan có thẩm quyền)..........xác nhận:

Tên tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo: .....................................

…....................................................................................................................................

Địa chỉ:…………………………………………………………………………….....

Số điện thoại:.............................Fax:..........................E-mail:………………………

có nội dung quảng cáo (1) các thuốc bảo vệ thực vật trong bảng dưới đây phù hợp với quy định hiện hành. 

STT

Tên thuốc BVTV

Giấy chứng nhận đăng ký

Phương tiện quảng cáo

1.

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật đúng nội dung đã được xác nhận.

 

 

 

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên,đóng dấu/ chữ ký số)

 

1. Nội dung quảng cáo được đính kèm Giấy xác nhận này .


4. Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật - 1.004546

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đến Trung tâm Phục vụ hành chính công bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính;

Bước 2: công chức ngồi tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản;

Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định, trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho cá nhân.

b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ.

- Đơn đề nghị cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (theo Mẫu số 35 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

- Bản chính Giấy khám sức khoẻ do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp;

- 02 ảnh cỡ 2 cm x 3 cm.

d. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Cá nhân đăng ký cấp thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Cơ quan trực tiếp giải quyết: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường

f. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (theo Mẫu số 36 Phụ lục I ban hành kèm theo Thôngsố 12/2025/TT-BNNMT)

g. Phí, lệ phí: Không

h. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:

Đơn đề nghị cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (theo Mẫu số 35 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Điều kiện đối với cá nhân được cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật:

Đã được tập huấn và kiểm tra chuyên môn về xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật theo chương trình do cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) quy định; bảo đảm sức khỏe theo quy định.

k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Điều 37 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;

- Điều 5 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm;

- Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;

- Khoản 3 Điều 6, mục 3 Phụ lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 21 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Quyết định số 3809/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, thủy sản và kiểm ngư, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, nông thôn mới và giảm nghèo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 35

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



 

 


…….., ngày …… tháng ….. năm ……

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI THẺ HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ

THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT

Kính gửi: ………............……………… (Tên cơ quan có thẩm quyền)

Họ tên: ……….........……………………ngày sinh:  ......./ .... /............ Nam/Nữ: .............

Đơn vị công tác: ................................................................................................................ .

Địa chỉ: ............................................................................................................. ..................

Trình độ: .............................................................................................................................

Đã qua tập huấn chuyên môn ngày ……............................…tháng ………năm…………

Biện pháp xử lý:

€ Xông hơi khử trùng

€ Hơi nước nóng

€ Chiếu xạ

€ Nhiệt nóng

€ Biện pháp khác (………………………….............................................................……)

 

Tôi xin cam đoan sẽ chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật trong suốt quá trình hành nghề, nếu vi phạm tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.

 

 

Xác nhận của cơ quan chủ quản
(Ký tên, đóng dấu)

Người đề nghị cấp
(Ký và ghi rõ họ tên)

 


Mẫu số 36

 

MẪU THẺ HÀNH NGHỀ XỬ LÝ

 VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT



 

 


Thẻ có hình chữ nhật, kích thước: 7cm x 10cm, được làm bằng bìa cứng, ép plastic

Mặt trước thẻ:

- Bên trái từ trên xuống là logo của cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ; ảnh của người được cấp thẻ cỡ 2cm x 3cm;  góc dưới bên phải ảnh đóng dấu nổi của cơ quan cấp thẻ;

- Bên phải từ trên xuống là quốc hiệu; hàng chữ “Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật” màu đỏ; các chữ khác màu đen;

- Đóng khung màu xanh lam.

 

  

Mặt sau thẻ:

- Nền trắng, hoa văn vàng; chữ đen;

- Được đóng khung màu xanh lá cây

 

 

                                         

5. Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật - 1.004524

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đến Trung tâm Phục vụ hành chính công bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Bước 2: công chức ngồi tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.

Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định, trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; trường hợp quyết định không cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật thì trong thời hạn 01 ngày làm việc có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho cá nhân.

b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ.

- Đơn đề nghị cấp lại thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (theo Mẫu số 35 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

- Bản chính Giấy khám sức khoẻ do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp.

- 02 ảnh cỡ 2 cm x 3 cm.

d. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Cá nhân đăng ký cấp thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Cơ quan trực tiếp giải quyết: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường

f. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (theo Mẫu số 36 Phụ lục I ban hành kèm theo Thôngsố 12/2025/TT-BNNMT).

g. Phí, lệ phí: Không

h.  Tên mẫu đơn, mẫu t khai:

Đơn đề nghị cấp lại thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (theo Mẫu số 35 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Thẻ hành nghề được cấp lại trong các trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng.

Điều kiện đối với cá nhân được cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật: Đã được tập huấn và kiểm tra chuyên môn về xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật theo chương trình do cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) quy định; bảo đảm sức khỏe theo quy định.

k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Điều 37 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;

- Điều 5 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.

- Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.

- Điều 23 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Quyết định số 3809/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, thủy sản và kiểm ngư, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, nông thôn mới và giảm nghèo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 35

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



 

 


…….., ngày …… tháng ….. năm ……

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI THẺ HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ

THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT

 

Kính gửi: ………............……………… (Tên cơ quan có thẩm quyền)

Họ tên: ……….........……………………ngày sinh:  ......./ .... /............ Nam/Nữ: .............

Đơn vị công tác: ................................................................................................................... .

Địa chỉ: ............................................................................................................... ..................

Trình độ: ..............................................................................................................................

Đã qua tập huấn chuyên môn ngày ……............................…tháng ………năm…………

Biện pháp xử lý:

€ Xông hơi khử trùng

€ Hơi nước nóng

€ Chiếu xạ

€ Nhiệt nóng

€ Biện pháp khác (………………………….............................................................……)

 

Tôi xin cam đoan sẽ chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật trong suốt quá trình hành nghề, nếu vi phạm tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.

Xác nhận của cơ quan chủ quản
(Ký tên, đóng dấu)

Người đề nghị cấp
(Ký và ghi rõ họ tên)

 


Mẫu số 36

MẪU THẺ HÀNH NGHỀ XỬ LÝ

 VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT



 

 


Thẻ có hình chữ nhật, kích thước: 7cm x 10cm, được làm bằng bìa cứng, ép plastic

Mặt trước thẻ:

- Bên trái từ trên xuống là logo của cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ; ảnh của người được cấp thẻ cỡ 2cm x 3cm;  góc dưới bên phải ảnh đóng dấu nổi của cơ quan cấp thẻ;

- Bên phải từ trên xuống là quốc hiệu; hàng chữ “Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật” màu đỏ; các chữ khác màu đen;

- Đóng khung màu xanh lam.

  

Mặt sau thẻ:

- Nền trắng, hoa văn vàng; chữ đen;

- Được đóng khung màu xanh lá cây

 

 

 

 

6. Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón - 1.007926

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón đến Trung tâm Phục vụ hành chính công bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính;

Bước 2: công chức ngồi tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản;

Bước 4: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón; trường hợp quyết định không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức.

b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ: Nộp 01 bộ hồ sơ gồm:

- Đơn đề nghị công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón theo Mẫu số 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT;

- Bản thuyết minh điều kiện thực hiện khảo nghiệm phân bón theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.

d. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 10 ngày làm việc).

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức khảo nghiệm phân bón.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Cơ quan trực tiếp giải quyết: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường

f. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón.

g. Phí: Không

h. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:

- Đơn đề nghị công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón theo Mẫu số 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT;

- Bản thuyết minh điều kiện thực hiện khảo nghiệm phân bón theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT.

i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Tổ chức khảo nghiệm phân bón phải bảo đảm các điều kiện sau đây:

- Người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, khoa học đất, nông học, hóa học, sinh học và phải tham gia tập huấn khảo nghiệm phân bón theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Có đủ số lượng nhân lực thực hiện khảo nghiệm, không kể người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm, có trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 và phải tham gia tập huấn khảo nghiệm phân bón theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Tổ chức khảo nghiệm phân bón phải có đủ số lượng nhân lực thực hiện khảo nghiệm, trong đó ngoài người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm phải có tối thiểu 05 nhân lực chính thức thực hiện khảo nghiệm (viên chức hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn tối thiểu 12 tháng).

- Có đầy đủ cơ sở vật chất, trang thiết bị theo tiêu chuẩn quốc gia về khảo nghiệm phân bón.

k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Điều 40 Luật Trồng trọt năm 2018;

- Điều 9 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.

- Khoản 3 Điều 7, mục 6 Phụ lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 6 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Quyết định số 3809/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, thủy sản và kiểm ngư, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, nông thôn mới và giảm nghèo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

 

 

 

 

 

Mẫu số 07

 

TÊN TỔ CHỨC



 


Số: .......................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



 


........., ngày ... tháng ... năm ....

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM PHÂN BÓN

Kính gửi:…………………………..(1)

 

1. Tên tổ chức đề nghị công nhận: ....................................................................................

2. Địa chỉ: ..........................................................................................................................

Điện thoại:................................... Fax:........................ E-mail:………………………

3. Họ tên và số điện thoại của người liên hệ: .....................................................................

4. Quyết định thành lập (nếu có)/Giấy đăng ký doanh nghiệp/Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn số ........./ ..........

Cơ quan cấp:............................................... cấp ngày.............................. tại……….

Đề nghị............. (1) xem xét để công nhận......... (2) là tổ chức khảo nghiệm phân bón.

Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định của pháp luật về phân bón./.

 

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC

(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)

 

 

 

 


(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.

(2) Tên tổ chức đề nghị công nhận.


                                                                      Mẫu số 08

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



 

 


......... ngày...........tháng..........năm           

 

BẢN THUYẾT MINH

ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM PHÂN BÓN

 

Kính gửi:.............................................. (Tên cơ quan có thẩm quyền)

 

1. Tên tổ chức: .................................................................................................................

Địa chỉ: ............................................................................................................................

Điện thoại:................................. Fax:....................... E-mail:...........................................

2. Nguồn nhân lực (người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm, người trực tiếp thực hiện khảo nghiệm)

STT

Họ và tên

Năm

sinh

Chuyên môn được đào tạo

Trình

độ

Viên

chức/Loại HĐLĐ

Số, ngày tháng Quyết định tuyển dụng/HĐLĐ

Số GCN tập huấn khảo nghiệm

Ghi

chú

I

Người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm

1

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Người trực tiếp thực hiện khảo nghiệm

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Cơ sở vật chất được quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về khảo nghiệm

a) Địa điểm thực hiện khảo nghiệm

STT

Địa điểm khảo nghiệm (kê khai cụ thể địa chỉ)

Loại đất

Diện tích

Ghi chú

 

 

 

 

 

Ghi chú: (Tên tổ chức) gửi kèm theo các giấy tờ chứng minh các nội dung kê khai,

b) Khu vực để xử lý và lưu mẫu:

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích

Ghi chú

 

 

 

 

c) Tên, số lượng trang thiết bị, phần mềm phân tích thống kê để xử lý số liệu, kết quả khảo nghiệm: …………………………………………………………………………………...

d) Trang thiết bị của phòng thử nghiệm (nếu có):……………………………….…….

đ) Trang thiết bị phục vụ khảo nghiệm:

STT

Tên thiết bị

Số lượng

Mục đích sử dụng

Ghi chú

I

Thiết bị đo lường

 

 

 

1

 

 

 

 

...

 

 

 

 

II

Vật dụng để thiết kế, triển khai thí nghiệm

 

 

 

1

 

 

 

 

...

 

 

 

 

III

Trang thiết bị bảo hộ lao động

 

 

 

1

 

 

 

 

...

 

 

 

 

e) Các trang thiết bị khác theo yêu cầu tại TCVN về khảo nghiệm phân bón.

4. Kết quả hoạt động khảo nghiệm phân bón (nếu có): Các khảo nghiệm, kết quả nghiên cứu của tổ chức đăng ký thực hiện khảo nghiệm phân bón đã thực hiện.

5. Cam kết của tổ chức đăng ký khảo nghiệm phân bón:

- Thực hiện các quy định về công nhận tổ chức khảo nghiệm.

- Đáp ứng các yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền khi tiến hành đánh giá công nhận tổ chức khảo nghiệm.

- Cam đoan các nội dung khai trên là đúng, chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã khai và gửi kèm theo đây các tài liệu để chứng minh nội dung kê khai./.

 

 

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC

(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)

 

 

 

 

 

 

Mẫu số  09

TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN

Số:................/QĐ-………

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

........., ngày tháng năm

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón



 

 

 


(LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN) 

 

Căn cứ Luật Trồng trọt năm 2018;

Căn cứ Nghị định số .../…./NĐ-CP ngày ... tháng ... năm…..  của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;

Căn cứ Quyết định số................... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của (Tên cơ quan có thẩm quyền);

Theo đề nghị của..................................................................... (1),

 QUYẾT ĐỊNH: 

Điều 1. Công nhận............................... ..(2) thuộc.................... (tên đơn vị chủ quản, nếu có), địa chỉ................ là tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm phân bón.

Điều 2.............................. (2) có trách nhiệm:

1. Thực hiện đầy đủ các quy định pháp luật về khảo nghiệm phân bón tại Việt Nam và hướng dẫn của (tên cơ quan có thẩm quyền).

2. Duy trì các điều kiện đảm bảo hoạt động khảo nghiệm phân bón trong suốt thời gian hoạt động.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Tổ chức có tên tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Lưu: VT,............

LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN

(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)

 

 

 

 

 

 

 

 

(1) Lãnh đạo đơn vị thuộc cơ quan có thẩm quyền được giao nhiệm vụ thẩm định hồ sơ công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón.

(2) Tên tổ chức khảo nghiệm phân bón.


7. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón - 1.007927

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đến Trung tâm Phục vụ hành chính công bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Bước 2: công chức ngồi tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.

Bước 3: Trong thời hạn 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định hồ sơ; kiểm tra thực tế điều kiện sản xuất phân bón, việc thực hiện nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất phân bón theo quy định tại điểm i khoản 2 Điều 50 Luật Trồng trọt, lập biên bản kiểm tra theo Mẫu số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT (có thể thành lập đoàn kiểm tra) và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định.

Bước 4: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón; trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.

b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.                                                

c. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

- Bản thuyết minh về điều kiện sản xuất phân bón (theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên của người trực tiếp điều hành sản xuất quy định tại điểm e khoản 2 Điều 41 Luật Trồng trọt.

d. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 10 ngày làm việc).

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Cơ quan trực tiếp giải quyết: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường

f. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

 Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

- Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón là 05 năm.

g. Phí, lệ phí:

- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 6.000.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 3.000.000 đồng/01 cơ sở/lần.

h. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:

-  Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

- Bản thuyết minh về điều kiện sản xuất phân bón (theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón bao gồm:

- Có địa điểm sản xuất, diện tích nhà xưởng phù hợp với quy mô sản xuất: Khu sản xuất có tường, rào ngăn cách với bên ngoài; có nhà xưởng kết cấu vững chắc; tường, trần, vách ngăn, cửa bảo đảm yêu cầu về kiểm soát chất lượng.

- Có dây chuyền, máy móc, thiết bị phù hợp với quy trình sản xuất từng loại, dạng phân bón: Dây chuyền, máy móc, thiết bị sản xuất phân bón phải phù hợp với quy trình sản xuât từng loại phân bón, dạng phân bón quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP.

- Có phòng thử nghiệm hoặc có hợp đồng với tổ chức thử nghiệm được chỉ định đ đánh giá các chỉ tiêu chất lượng phân bón do mình sản xuất: Có phòng thử nghiệm được công nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 17025 hoặc có hợp đồng với tổ chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trừ các cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón.

- Có hệ thống quản lý chất lưng phù hợp và được cp nhật với tiêu chuẩn do tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế ban hành vquản lý chất lượng: Có hệ thống quản lý chất lượng được công nhận phù hợp với ISO 9001 hoặc tương đương, đối với cơ sở mới thành lập, muộn nhất sau 01 năm kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.

- Có khu vực chứa nguyên liệu và khu vực thành phẩm riêng biệt;

- Người trực tiếp điều hành sản xuất phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thnhưỡng, khoa học đất, nông học, hóa học, sinh học.

k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Điều 41 Luật Trồng trọt năm 2018.

- Điều 12 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.

- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.

- Khoản 5 Điều 7, mục 7 Phụ lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 7 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Quyết định số 3809/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, thủy sản và kiểm ngư, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, nông thôn mới và giảm nghèo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 10

 

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

ĐỀ NGHỊ



 


Số:………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



 


.... , ngày.......... tháng…..…năm.......

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN

 

Kính gửi: ………………..…. (Tên cơ quan có thẩm quyền)

 

1. Tên cơ sở : …………………………………………………………………………….

2. Địa chỉ:…………………………………………………………………………………

3. Điện thoại: ………………Fax: ……………E-mail: ….………………………………

4. Địa điểm sản xuất phân bón:……………………………………………………………

5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ: số ............ngày……….. Nơi cấp…………………………………………………………

6. Văn bản chứng minh có biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (ghi cụ thể tên, số ký hiệu, thời gian ban hành văn bản):

………………………………………………………………………………………….…..

Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Loại hình sản xuất:

c Sản xuất phân bón

c Đóng gói phân bón

         Hình thức cấp:

c Cấp mới

                                                     c Cấp lại (lần thứ:.......)

Lý do cấp lại: ……………………...………………………

Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định của pháp luật về phân bón./.

 

 

TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 11

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN



 

 


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



 


......... , ngày tháng năm

BẢN THUYẾT MINH
VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN

Kính gửi:…………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)

I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

1. Tên tổ chức, cá nhân:....................................................................................................

Địa chỉ:............................................................................................................................

Điện thoại:........................................... Fax:.....................................................................

E-mail:............................................ Website:...................................................................

2. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức, cá nhân:

Họ và tên:.........................................................................................................................

Chức danh:.......................................................................................................................

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số:...ngày cấp:…//…nơi cấp:............

Địa chỉ:............................................................................................................................

Điện thoại:................................ Fax:............................. E-mail:.......................................

3. Người trực tiếp quản lý, điều hành sản xuất:

Họ và tên:.........................................................................................................................

Chức danh:.......................................................................................................................

Điện thoại:........................... Fax:.................................. E-mail:.......................................

II. THÔNG TIN VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT

1. Nhà xưởng:

- Sơ đồ tổng thể (bản vẽ kèm theo)

- Diện tích nhà xưởng (m2):................................... trong đó:

+ Khu vực sản xuất (m2):...................................................................................................

+ Khu vực kho nguyên liệu (m2):.......................................................................................

+ Khu vực kho thành phẩm (m2):..............................................................................

2. Thống kê dây chuyền, máy móc, thiết bị sản xuất phân bón:

STT

Tên máy móc, thiết bị

Công suất

Nguồn gốc

I

Dây chuyền 1

 

 

1

 

 

 

2

 

 

 

….

 

 

 

II

Dây chuyền 2

 

 

1

 

 

 

2

 

 

 

....

 

 

 

 

3. Bản vẽ thiết kế dây chuyền sản xuất (bản vẽ kèm theo)

4. Sơ đồ, thuyết minh quy trình sản xuất:...........................................................................

5. Lao động trực tiếp sản xuất phân bón (dự kiến):...............................................................

6. Loại phân bón, công suất đăng ký sản xuất

 

STT

Loại phân bón

Dạng phân bón

Công suất

Phương thức sử dụng

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

….

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

7. Kiểm soát chất lượng

c Có phòng thử nghiệm được công nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 17025

c Có hợp đồng với tổ chức thử nghiệm được chỉ định (Tên tổ chức thử nghiệm....................)

8. Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp ISO 9001 hoặc tương đương (Tên tổ chức chứng nhận..........................................)

9. Tài liệu gửi kèm theo thuyết minh (nếu có):................................................

 

 

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)

 

 

 

Mẩu số 10


 

 

 

 

 

 

 

                                                               Mẫu số 12

TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

BIÊN BẢN KIỂM TRA

Điều kiện sản xuất phân bón

 

Căn cứ Luật Trồng trọt năm 2018;

Căn cứ Nghị định số ... ngày...tháng...năm... của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;

Căn cứ…….

Căn cứ Quyết định số ... ngày ... của ... (1) về việc thành lập đoàn kiểm tra.

Hôm nay, ngày tháng.... năm ....tại ……………………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………………………

Chúng tôi gồm:

Đại diện đoàn kiểm tra:

1. Ông/Bà: ……………………………………, Chức vụ: ……………………

2. Ông/Bà: ……………………………………, Chức vụ: …………………

Đại diện tổ chức, cá nhân sản xuất phân bón:

1. Ông/Bà: ……………………………………, Chức vụ: ………………………

2. Ông/Bà: ……………………………………, Chức vụ: ………………………

I. NỘI DUNG KIỂM TRA

………………………………………………………………………………………

II. KẾT QUẢ KIỂM TRA

(ghi cụ thể nội dung đánh giá từng điều kiện theo quy định của pháp luật)

………………………………………………………………………………

III. KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA

………………………………………………………………………………………

IV. KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN KIỂM TRA

………………………………………………………………………………………

V. Ý KIẾN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT PHÂN BÓN

………………………………………………………………………………………

Buổi kiểm tra kết thúc vào hồi... h .... ngày ….. tháng.... năm ....

Biên bản đã được đọc cho đoàn kiểm tra, đại diện tổ chức, cá nhân sản xuất phân bón cùng nghe và thống nhất ký tên vào biên bản. Biên bản được lập thành 02 bản, có giá trị pháp lý như nhau. Đoàn kiểm tra giữ 01 bản và 01 bản lưu tại ………………. làm căn cứ thi hành.

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)

 

ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký tên)

 

______

(1) Tên cơ quan có thẩm quyền


Mẫu số 13

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN

 

 

Điều kiện sử dụng Giấy chứng nhận

1. Lưu Giấy chứng nhận tại trụ sở chính và xuất trình Giấy chứng nhận khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.

2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy chứng nhận.

3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy chứng nhận.

4. Không được sản xuất ngoài địa điểm sản xuất đã được quy định.

5. Báo cáo …… (tên cơ quan có thẩm quyền) khi có sự thay đổi điều kiện hoặc chấm dứt hoạt động sản xuất phân bón.

 

 

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------

 

 

TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN

 

GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số: ………/GCN-…………….

Ngày …..tháng…..năm

 


 

TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN

---------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

............ , ngày................. tháng năm

 

 

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

Đủ điều kiện sản xuất phân bón

--------------

Số:………/GCN-………..

…………………(1)

 

 

 

Tên tổ chức cá nhân:...............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính:................................................................................................................

Điện thoại:............................................. Fax:....................................... Email:........................

Địa chỉ sản xuất:......................................................................................................................

Mã số doanh nghiệp:...............................................................................................................

 

Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón:

1. Hình thức sản xuất

c Sản xuất phân bón

c Đóng gói phân bón

2. Công suất sản xuất

Tổng công suất:.......................................................................................................

Phân bón vô cơ:.......................................................................................................

Phân bón hữu cơ:.....................................................................................................

Phân bón sinh học: …………………………………………………….

 

3. Loại phân bón sản xuất:

STT

Loại phân bón

Dạng phân bón

Ghi chú

1

 

 

 

2

 

 

 

...

 

 

 

Giấy chứng nhận này có hiệu lực kể từ ngày....tháng.....năm...đến ngày.......tháng......năm.........

Giấy chứng nhận này hủy bỏ và thay thế Giấy chứng nhận/Giấy phép sản xuất phân bón số........ ngày....... tháng.......... năm.....của ........(2)

 

Nơi nhận:

- Như điều 3 (2);

- Lưu: VT,..................

LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN

(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-------------------------

(1) Cấp lại lần thứ…… (nếu có)

(2) Lãnh đạo cơ quan cấp (trường hợp cấp lại)


8. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón - 1.007928

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đến Trung tâm Phục vụ hành chính công bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính;

Bước 2: công chức ngồi tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản;

Bước 3: Về tổ chức thẩm định

- Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón:

Trong thời hạn 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định hồ sơ; kiểm tra thực tế điều kiện sản xuất phân bón, việc thực hiện nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất phân bón theo quy định tại điểm i khoản 2 Điều 50 Luật Trồng trọt, lập biên bản kiểm tra theo Mẫu số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT (có thể thành lập đoàn kiểm tra) và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định.

- Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận,

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định;

Bước 4: Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón; trường hợp không cấp lại thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.

b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn:

Trước thời hạn 03 tháng kể từ ngày Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn, tổ chức, cá nhân sản xuất phân bón có nhu cầu tiếp tục sản xuất phân bón phải nộp hồ sơ gồm:

Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

Bản thuyết minh về điều kiện sản xuất phân bón (theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

Bằng tốt nghiệp đại học trở lên của người trực tiếp điều hành sản xuất quy định tại điểm e khoản 2 Điều 41 Luật Trồng trọt.

Trường hợp hồ sơ không thay đổi: Tổ chức, cá nhân nộp Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

- Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón bị mất, hư hỏng:

Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đã được cấp đối với trường hợp bị hư hỏng.

- Trường hợp thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón:

Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đã được cấp.

- Trường hợp thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón:

Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

Bản thuyết minh về điều kiện sản xuất phân bón (theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

Bằng tốt nghiệp đại học trở lên của người trực tiếp điều hành sản xuất quy định tại điểm e khoản 2 Điều 41 Luật Trồng trọt.

Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đã được cấp.

- Trường hợp thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón:

Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

Bản thuyết minh về điều kiện sản xuất phân bón (theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đã được cấp.

d. Thời hạn giải quyết:

- 20 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) - thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 10 ngày làm việc.

- 08 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) - thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 04 ngày làm việc.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Cơ quan trực tiếp giải quyết: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường

f. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

- Thời hạn hiệu lực:

+ Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón: Thời hạn của Giấy chứng nhận là 05 năm.

+ Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận: Thời hạn Giấy chứng nhận theo thời hạn của Giấy chứng nhận đã cấp.

g. Phí, lệ phí:

- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 1.200.000 đồng/01 cơ sở/lần.

h. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:

- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

- Bản thuyết minh về điều kiện sản xuất phân bón (theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón bao gồm:

- Có địa điểm sản xuất, diện tích nhà xưởng phù hợp với quy mô sản xuất: Khu sản xuất có tường, rào ngăn cách với bên ngoài; có nhà xưởng kết cấu vững chắc; tường, trần, vách ngăn, cửa bảo đảm yêu cầu về kiểm soát chất lượng.

- Có dây chuyền, máy móc, thiết bị phù hợp với quy trình sản xuất từng loại, dạng phân bón: Dây chuyền, máy móc, thiết bị sản xuất phân bón phải phù hợp với quy trình sản xuât từng loại phân bón, dạng phân bón quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP.

- Có phòng thử nghiệm hoặc có hợp đồng với tổ chức thử nghiệm được chỉ định đ đánh giá các chỉ tiêu chất lượng phân bón do mình sản xuất: Có phòng thử nghiệm được công nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 17025 hoặc có hợp đồng với tổ chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trừ các cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón.

- Có hệ thống quản lý chất lưng phù hợp và được cp nhật với tiêu chuẩn do tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế ban hành vquản lý chất lượng: Có hệ thống quản lý chất lượng được công nhận phù hợp với ISO 9001 hoặc tương đương, đối với cơ sở mới thành lập, muộn nhất sau 01 năm kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.

- Có khu vực chứa nguyên liệu và khu vực thành phẩm riêng biệt;

- Người trực tiếp điều hành sản xuất phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thnhưỡng, khoa học đất, nông học, hóa học, sinh học.

k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Điều 41 Luật Trồng trọt năm 2018.

- Điều 12, Điều 13 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.

- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.

- Khoản 5 Điều 7, mục 8 Phụ lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 8 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Quyết định số 3809/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, thủy sản và kiểm ngư, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, nông thôn mới và giảm nghèo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

 

 

 

 

 

 

 

 


Mẫu số 10

 

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

ĐỀ NGHỊ


Số:………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


.... , ngày.......... tháng…..…năm.......

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN

 

Kính gửi: ………………..…. (Tên cơ quan có thẩm quyền)

 

1. Tên cơ sở : …………………………………………………………………………….

2. Địa chỉ:…………………………………………………………………………………

3. Điện thoại: ………………Fax: ……………E-mail: ….………………………………

4. Địa điểm sản xuất phân bón:……………………………………………………………

5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ: số ............ngày……….. Nơi cấp…………………………………………………………

6. Văn bản chứng minh có biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (ghi cụ thể tên, số ký hiệu, thời gian ban hành văn bản):

………………………………………………………………………………………….…..

Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Loại hình sản xuất:

c Sản xuất phân bón

c Đóng gói phân bón

         Hình thức cấp:

c Cấp mới

                                                     c Cấp lại (lần thứ:.......)

Lý do cấp lại: ……………………...………………………

Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định của pháp luật về phân bón./.

 

 

TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)

 

 

 

 

 

 

 


Mẫu số 11

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

 


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


......... , ngày tháng năm

BẢN THUYẾT MINH
VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN

Kính gửi:…………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)

I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

1. Tên tổ chức, cá nhân:....................................................................................................

Địa chỉ:............................................................................................................................

Điện thoại:........................................... Fax:.....................................................................

E-mail:............................................ Website:...................................................................

2. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức, cá nhân:

Họ và tên:.........................................................................................................................

Chức danh:.......................................................................................................................

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số:...ngày cấp:…//…nơi cấp:............

Địa chỉ:............................................................................................................................

Điện thoại:................................ Fax:............................. E-mail:.......................................

3. Người trực tiếp quản lý, điều hành sản xuất:

Họ và tên:.........................................................................................................................

Chức danh:.......................................................................................................................

Điện thoại:........................... Fax:.................................. E-mail:.......................................

II. THÔNG TIN VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT

1. Nhà xưởng:

- Sơ đồ tổng thể (bản vẽ kèm theo)

- Diện tích nhà xưởng (m2):................................... trong đó:

+ Khu vực sản xuất (m2):...................................................................................................

+ Khu vực kho nguyên liệu (m2):.......................................................................................

+ Khu vực kho thành phẩm (m2):..............................................................................

2. Thống kê dây chuyền, máy móc, thiết bị sản xuất phân bón:

 

STT

Tên máy móc, thiết bị

Công suất

Nguồn gốc

I

Dây chuyền 1

 

 

1

 

 

 

2

 

 

 

….

 

 

 

II

Dây chuyền 2

 

 

1

 

 

 

2

 

 

 

....

 

 

 

 

3. Bản vẽ thiết kế dây chuyền sản xuất (bản vẽ kèm theo)

4. Sơ đồ, thuyết minh quy trình sản xuất:...........................................................................

5. Lao động trực tiếp sản xuất phân bón (dự kiến):...............................................................

6. Loại phân bón, công suất đăng ký sản xuất

 

STT

Loại phân bón

Dạng phân bón

Công suất

Phương thức sử dụng

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

….

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

7. Kiểm soát chất lượng

c Có phòng thử nghiệm được công nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 17025

c Có hợp đồng với tổ chức thử nghiệm được chỉ định (Tên tổ chức thử nghiệm....................)

8. Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp ISO 9001 hoặc tương đương (Tên tổ chức chứng nhận..........................................)

9. Tài liệu gửi kèm theo thuyết minh (nếu có):................................................

 

 

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)

 

 

 

Mẩu số 10


 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 12

TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

BIÊN BẢN KIỂM TRA

Điều kiện sản xuất phân bón

 

Căn cứ Luật Trồng trọt năm 2018;

Căn cứ Nghị định số ... ngày...tháng...năm... của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;

Căn cứ…….

Căn cứ Quyết định số ... ngày ... của ... (1) về việc thành lập đoàn kiểm tra.

Hôm nay, ngày tháng.... năm ....tại …………………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………………………

Chúng tôi gồm:

Đại diện đoàn kiểm tra:

1. Ông/Bà: ……………….……………………, Chức vụ: ………………………..

2. Ông/Bà: …………..…………………………, Chức vụ: ………………………..

Đại diện tổ chức, cá nhân sản xuất phân bón:

1. Ông/Bà: ………………………………………, Chức vụ: ………………………

2. Ông/Bà: ………………………………………, Chức vụ: ………………………

I. NỘI DUNG KIỂM TRA

………………………………………………………………………………………

II. KẾT QUẢ KIỂM TRA

(ghi cụ thể nội dung đánh giá từng điều kiện theo quy định của pháp luật)

………………………………………………………………………………

III. KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA

………………………………………………………………………………………

IV. KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN KIỂM TRA

………………………………………………………………………………………

V. Ý KIẾN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT PHÂN BÓN

………………………………………………………………………………………

Buổi kiểm tra kết thúc vào hồi... h .... ngày ….. tháng.... năm ....

Biên bản đã được đọc cho đoàn kiểm tra, đại diện tổ chức, cá nhân sản xuất phân bón cùng nghe và thống nhất ký tên vào biên bản. Biên bản được lập thành 02 bản, có giá trị pháp lý như nhau. Đoàn kiểm tra giữ 01 bản và 01 bản lưu tại ………………. làm căn cứ thi hành.

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)

 

ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký tên)

 

 

_______

(1) Tên cơ quan có thẩm quyền


Mẫu số 13

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN

 

 

Điều kiện sử dụng Giấy chứng nhận

1. Lưu Giấy chứng nhận tại trụ sở chính và xuất trình Giấy chứng nhận khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.

2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy chứng nhận.

3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy chứng nhận.

4. Không được sản xuất ngoài địa điểm sản xuất đã được quy định.

5. Báo cáo …… (tên cơ quan có thẩm quyền) khi có sự thay đổi điều kiện hoặc chấm dứt hoạt động sản xuất phân bón.

 

 

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------

 

 

TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN

 

GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số: ………/GCN-…………….

Ngày …..tháng…..năm

 


 

TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN

---------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

............ , ngày................. tháng năm

 

 

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

Đủ điều kiện sản xuất phân bón

--------------

Số:………/GCN-………..

…………………(1)

 

 

 

Tên tổ chức cá nhân:...............................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính:................................................................................................................

Điện thoại:............................................. Fax:....................................... Email:........................

Địa chỉ sản xuất:......................................................................................................................

Mã số doanh nghiệp:...............................................................................................................

 

Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón:

1. Hình thức sản xuất

c Sản xuất phân bón

c Đóng gói phân bón

2. Công suất sản xuất

Tổng công suất:.......................................................................................................

Phân bón vô cơ:.......................................................................................................

Phân bón hữu cơ:.....................................................................................................

Phân bón sinh học: …………………………………………………….

 

3. Loại phân bón sản xuất:

STT

Loại phân bón

Dạng phân bón

Ghi chú

1

 

 

 

2

 

 

 

...

 

 

 

Giấy chứng nhận này có hiệu lực kể từ ngày....tháng.....năm...đến ngày.......tháng......năm.........

Giấy chứng nhận này hủy bỏ và thay thế Giấy chứng nhận/Giấy phép sản xuất phân bón số........ ngày....... tháng.......... năm.....của ........(2)

 

Nơi nhận:

- Như điều 3 (2);

- Lưu: VT,..................

LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN

(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-------------------------

(1) Cấp lại lần thứ…… (nếu có)

(2) Lãnh đạo cơ quan cấp (trường hợp cấp lại)


9. Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón - 1.007929

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón đến Trung tâm Phục vụ hành chính công bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính;

Bước 2: công chức ngồi tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản;

Bước 3: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định cấp giấy phép nhập khẩu phân bón; trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.

b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

- Đơn đăng ký nhập khẩu phân bón (theo Mẫu số 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

- Tờ khai kỹ thuật (theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

- Văn bản của nhà sản xuất về chỉ tiêu chất lượng, hướng dẫn sử dụng, cảnh báo an toàn và yếu tố hạn chế trong phân bón;

- Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) tại nước xuất khẩu (Trường hợp nhập khẩu phân bón theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g khoản 2 Điều 44 Luật Trồng trọt);

- Giấy xác nhận hoặc Giấy mời tham gia hội chợ, triển lãm tại Việt Nam (Trường hợp nhập khẩu phân bón theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 44 Luật Trồng trọt);

- Đề cương nghiên cứu về phân bón đề nghị nhập khẩu (Trường hợp nhập khẩu phân bón theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 44 Luật Trồng trọt);

- Bản chính hợp đồng nhập khẩu, hợp đồng xuất khẩu hoặc hợp đồng gia công với đối tác nước ngoài (Trường hợp nhập khẩu phân bón theo quy định tại điểm h khoản 2 Điều 44 Luật Trồng trọt);

Trường hợp hồ sơ là bản bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của cơ quan dịch thuật.

d. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 3,5 ngày làm việc).

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Cơ quan trực tiếp giải quyết: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường

f. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy phép nhập khẩu phân bón (theo Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

- Thời hạn của Giấy phép là 01 năm.

g. Phí: Không

h. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:

- Đơn đăng ký nhập khẩu phân bón (theo Mẫu số 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

- Tờ khai kỹ thuật (theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Điều 44 Luật Trồng trọt năm 2018;

- Điều 31 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017.

- Điều 7, Điều 9 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

- Khoản 7 Điều 7, mục 9 Phụ lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 9 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Quyết định số 3809/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, thủy sản và kiểm ngư, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, nông thôn mới và giảm nghèo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

 

 

 

 

 

Mẫu số 14

 

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN


Số: ………………

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


......... , ngày tháng năm

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU PHÂN BÓN

 

Kính gửi:…………………… (Tên cơ quan có thẩm quyền)

 

1. Tên tổ chức, cá nhân:....................................................................................................

Địa chỉ:............................................................................................................................

Điện thoại:............................................ Fax:....................................................................

2. Tên phân bón:...............................................................................................................

3. Số lượng nhập khẩu:.....................................................................................................

4. Nhà sản xuất, xuất xứ:...................................................................................................

              5. Mục đích nhập khẩu

 Phân bón để khảo nghiệm

 Phân bón dùng cho sân thể thao, khu vui chơi giải trí

 Phân bón sử dụng trong dự án nước ngoài tại Việt Nam

 Phân bón làm quà tặng, làm hàng mẫu

 Phân bón tham gia hội chợ, triển lãm

 Phân bón phục vụ nghiên cứu khoa học

 Phân bón làm nguyên liệu sản xuất phân bón khác

 Phân bón tạm nhập, tái xuất hoặc phân bón quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa khẩu Việt Nam; phân bón gửi kho ngoại quan; phân bón nhập khẩu vào khu chế xuất

6. Thời gian nhập khẩu (dự kiến):......................................................................................

7. Cửa khẩu nhập khẩu (dự kiến):......................................................................................

8. Các tài liệu nộp kèm theo:.............................................................................................

  Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành liên quan đến phân bón nhập khẩu.

Khi cần liên hệ theo địa ch:............... , điện thoại:............... Fax:...... , E-mail:.................

 

Tổ chức, cá nhân đăng ký

(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)


Mẫu số 15

TỜ KHAI KỸ THUẬT

1. Tên phân bón:...............................................................................................................

Tên khác (nếu có):............................................................................................................

2. Xuất xứ:....................................................................................................................

3. Loại phân bón: Phân bón vô cơ £; Phân bón hữu cơ £; Phân bón sinh học £

4. Phương thức sử dụng: Bón rễ £; Bón lá £    

5. Dạng phân bón: Dạng rắn: £; Dạng lỏng £

6. Bao bì (ghi rõ loại bao bì, khối lượng hoặc dung tích): .............…………...….........

7. Chỉ tiêu chất lượng (theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất)

STT

Chỉ tiêu chất lượng

Đơn vị tính

Hàm lượng

1

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

8. Các yếu tố hạn chế trong phân bón (theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật nếu có)

STT

Các yếu tố hạn chế

Đơn vị tính

Hàm lượng

1

Asen

 

 

2

Cadimi

 

 

3

Chì

 

 

4

Thuỷ ngân

 

 

5

Biuret

 

 

6

Axit tự do

 

 

7

Salmonella

 

 

8

E. coli

 

 

9

Các yếu tố khác theo quy định hoặc quy chuẩn kỹ thuật

 

 

9. Hướng dẫn sử dụng (1):

- Cây trồng sử dụng:...............................................................................................

- Liều lượng sử dụng/đơn vị diện tích, ghi rõ cho từng loại cây trồng:..................

- Diện tích sử dụng, ghi rõ cho từng loại cây trồng:...............................................

- Các lưu ý khác trong quá trình sử dụng:..............................................................

10. Các cảnh báo tác động xấu đến sức khoẻ, môi trường:……………………………...

Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin trong tờ khai kỹ thuật này và cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan đến phân bón nhập khẩu.

 

…………, ngày…..tháng….năm……….

Tổ chức, cá nhân đăng ký
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)

 

 

 

(1) Chỉ khai trong trường hợp nhập khẩu phân bón quy định tại điểm a, b, c, e khoản 2 Điều 44 Luật Trồng trọt.


Mẫu số 16

TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (1)

Số:............./GPNK-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

........., ngày tháng năm

GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU PHÂN BÓN

Kính gửi:.......................(Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu)

 

Xét đơn đăng ký nhập khẩu phân bón ngày ... tháng ... năm ... của ... (2), địa chỉ..............về việc nhập khẩu phân bón,…. (1)  có ý kiến như sau:

1. Đồng ý để...... (2) được nhập khẩu phân bón sau:

STT

Loại phân bón

Tên phân bón

Chỉ tiêu chất lượng

Khối

lượng

Nhà sản xuất, xuất xứ

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Hàm

lượng

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

            2. Mục đích nhập khẩu:.........................................................................................

3. Cửa khẩu nhập khẩu: ..................................................................................................

4. Các loại phân bón có tên trên chỉ được sử dụng đúng mục đích nêu tại mục 2 của giấy phép này.

5............................... (2) có trách nhiệm báo cáo kết quả nhập khẩu loại phân bón về……. (Tên và địa chỉ cơ quan có thẩm quyền) sau khi nhập khẩu.

6. Thời hạn của Giấy phép là 01 năm kể từ ngày cấp./.

Nơi nhận:

- Như trên;

- Hải quan cửa khẩu nhập khẩu

- Lưu: VT,............

LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN

(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)

 

 

 

 

 


(1) Tên cơ quan có thẩm quyền

(2) Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu.

 

 

10. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu - 1.003395

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu đến Trung tâm Phục vụ hành chính công bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Bước 2: công chức ngồi tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản;

Bước 3: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường phải kiểm tra hồ sơ lô hàng.

Bước 4: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông báo kết quả kiểm tra thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu.

b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

- Giấy đăng ký kiểm tra thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu (theo Mẫu số 39 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT);

- Một trong các giấy tờ sau (chỉ nộp khi đăng ký kiểm tra lần đầu):

Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm;

Giấy chứng nhận Thực hành nông nghiệp tốt (GAP), Thực hành sản xuất tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (HACCP), Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm (ISO 22000), Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS), Tiêu chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Chứng nhận hệ thống an toàn thực phẩm (FSSC 22000) hoặc tương đương đối với cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm quy định tại điểm k khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm (sau đây gọi là Nghị định số 15/2018/NĐ-CP);

Bản cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn đối với cơ sở quy định tại điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP (theo Mẫu số 40 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

- Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm đối với sản phẩm quy định tại Điều 6 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP trong lô hàng gồm nhiều mặt hàng thuộc thẩm quyền quản lý của từ hai bộ trở lên quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP.

d. Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân

e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Cơ quan trực tiếp giải quyết: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường

f. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Thông báo kết quả kiểm tra thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu (theo Mẫu số 41 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

g. Phí, lệ phí: Không

h. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đăng ký kiểm tra thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu (theo Mẫu số 39 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

- Bản cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn đối với cơ sở quy định tại điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP (theo Mẫu số 40 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT).

i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không

k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Điều 42 Luật An toàn thực phẩm năm 2010.

- Điều 23 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 02/02/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.

- Thông tư số 44/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu;

 - Điều 24 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Quyết định số 3809/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, thủy sản và kiểm ngư, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, nông thôn mới và giảm nghèo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 39

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT

XUẤT KHẨU

Lần thứ: …...

 

Kính gửi:……… [Tên Cơ quan kiểm tra]

 

I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ SẢN XUẤT

1. Tên tổ chức/cá nhân: ....................................................................................................

Số CMND/CCCD/Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:

..........................................................................................................................................

Ngày cấp: ………………………………….nơi cấp ........................................................

Địa chỉ: .............................................................................................................................

Số điện thoại: ....................................................................................................................

E-mail: ..............................................................................................................................

(Nếu có nhiều cơ sở sản xuất thì tiếp tục kê khai như mục I.1 cho các cơ sở tiếp theo)

II. THÔNG TIN SẢN PHẨM

1. Tên sản phẩm (ghi cả tên khoa học hoặc mã HS): .......................................................

Nhãn hiệu: ........................................................................................................................

Quy cách đóng gói: ...........................................................................................................

Số lượng bao gói: .............................................................................................................

Khối lượng tịnh: ...............................................................................................................

Ngày đóng gói: .................................................................................................................

Nguồn gốc xuất xứ: ..........................................................................................................

(Nếu có nhiều sản phẩm thì tiếp tục kê khai như mục II.1 cho các sản phẩm tiếp theo)

III. THÔNG TIN THƯƠNG MẠI

1. Nhà nhập khẩu

Tên nhà nhập khẩu: .........................................................................................................

Địa chỉ: .............................................................................................................................

Số điện thoại: ...................................................................................................................

E-mail: ..............................................................................................................................

2. Nhà xuất khẩu

Tên nhà xuất khẩu: ..........................................................................................................

Địa chỉ: .............................................................................................................................

Số điện thoại: ....................................................................................................................

E-mail: ..............................................................................................................................

3. Nơi hàng đi: ..................................................................................................................

4. Nơi hàng đến: ...............................................................................................................

5. Phương tiện vận chuyển (ghi cả số hiệu hoặc tên của phương tiện): ..........................

Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, [Tên tổ chức/cá nhân] đề nghị [Tên Cơ quan kiểm tra] kiểm tra đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật nêu tại mục II của đơn này.

Các giấy tờ kèm theo (đề nghị đánh dấu √ nếu có):

Loại giấy tờ

Có (√)

Ngày hết hiệu lực

Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm

 

 

Giấy chứng nhận: Thực hành nông nghiệp tốt (GAP), Thực hành sản xuất tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (HACCP), Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm (ISO 22000), Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS), Tiêu chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Chứng nhận hệ thống an toàn thực phẩm (FSSC 22000) hoặc tương đương

[Ghi cụ thể loại giấy]

 

Bản cam kết sản xuất thực phẩm an toàn theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BNNPTNT.

 

 

Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm quy định tại Điều 6 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP.

 

 

Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai và của các tài liệu trong hồ sơ.

 

…………… ngày …….tháng ……..năm....
(Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của tổ chức ký và đóng dấu)


Mẫu số 40

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

........., ngày ... tháng ... năm …....

 

BẢN CAM KẾT

Sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn

 

Kính gửi: ............. (Tên cơ quan có thẩm quyền)

 

Tôi là: .......................................................................................................,

Số chứng minh thư hoặc thẻ căn cước hoặc mã số định danh công dân: ................................................................................................

Ngày cấp: ....................................................... Nơi cấp: ...................................................

Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh: .......................................................................................

Địa điểm sản xuất, kinh doanh: ..........................................................................................

Địa chỉ liên hệ: ....................................................................................................................

Điện thoại: .................................... , Fax: ................................ E-mail ...............................

Mặt hàng sản xuất, kinh doanh:

Nơi tiêu thụ sản phẩm:

Tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu bảo đảm an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật hiện hành trong:

Trồng trọt □

Chăn nuôi □

Nuôi trồng thủy sản □

Khai thác, sản xuất muối □

Thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản □

Sản xuất, kinh doanh thực phẩm không có địa điểm cố định □

Sơ chế nhỏ lẻ □

Kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản nhỏ lẻ, kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn □

Nếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Bản cam kết này được làm thành 02 bản có giá trị như nhau, cơ quan quản lý giữ 01 bản, cơ sở giữ 01 bản.

Xác nhận của Cơ quan tiếp nhận bản cam kết
(Ký tên, đóng dấu)

Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh
(Ký, ghi rõ họ tên)

 


Mẫu số 41

 

MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC PHẨM

 CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT XUẤT KHẨU

 

[TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA…]

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
INDEPENDENCE- FREEDOM - HAPPINESS

THÔNG BÁO

KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT XUẤT KHẨU

INSPECTION RESULT

for food of plant origin intended for export

 

Số (No.):

I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ SẢN XUẤT/INFORMATION OF MANUFACTURER

Tên, địa chỉ nhà sản xuất/Name and address of the manufacturer

 

II. THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM/INFORMATION OF PRODUCT

Mô tả sản phẩm (ghi cả tên khoa học hoặc mã HS, nếu có)/ Description of product (Product name, scientific name or HS code, if any)

 

Quy cách đóng gói/ Type of packaging

 

Số lượng bao gói/Number of packages

 

Khối lượng tịnh/ Net weight

 

Ngày đóng gói/ Packaging date

 

Nguồn gốc xuất xứ/ Origin

 

III. THÔNG TIN VỀ THƯƠNG MẠI/ TRADE INFORMATION

1. Tên, địa chỉ nhà nhập khẩu/Name and address of importer

 

2. Tên nhà xuất khẩu/ Name and address of the exporter

 

3. Nơi hàng đi/ Place of dispatch

 

4. Nơi hàng đến/ Place of destination

 

5. Phương tiện vận chuyển (ghi cả số hiệu, tên phương tiện)/ Means of transport (identification, document)

 

IV. KẾT QUẢ/ RESULTS

□ Đạt các yêu cầu dưới đây/ Meet the following requirements

□ Không đạt các yêu cầu dưới đây/ Not meet the following requirements

1. Thực phẩm nguồn gốc thực vật được xuất từ cơ sở được cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, chứng nhận/ The above plant origin product(s) come(s) from (an) establishments(s) under the supervision of competent authority.

2. Sản phẩm được sản xuất, đóng gói, lưu giữ và vận chuyển bảo đảm an toàn thực phẩm dưới sự giám sát của cơ quan có thẩm quyền/ The product(s) described above was/were produced, packed, stored and transported under sanitary condition, which were under the supervision of competent authority.

Nơi phát hành/Place of issue:

Ngày phát hành/ Date of issue:

Dấu của Cơ quan có thẩm quyền/ Stamp of Competent Authority

Tên, chữ ký cán bộ có thẩm quyền/Name, Signature of Authorized Officer

 

11. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật - 1.004363

a. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân (cơ sở buôn bán thuốc bảo vệ thực vật) nộp hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.

- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc.

Hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

       - Bước 3: Thẩm định hồ sơ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ.

- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Bước 4: Thành lập đoàn đánh giá

Chi cục trưởng Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật quyết định thành lập Đoàn đánh giá trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ.

Bước 5: Đánh giá thực tế tại cơ sở

Đoàn đánh giá thông báo bằng văn bản cho cơ sở về kế hoạch đánh giá trước thời điểm đánh giá 05 ngày, thời gian đánh giá tại cơ sở không quá 01 ngày làm việc.

Bước 6: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu quy định tại Phụ lục XX ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT) trong thời hạn 05 ngày làm việc.

+ Trường hợp chưa đạt yêu cầu, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông báo bằng văn bản cho cơ sở những điều kiện không đạt và yêu cầu tổ chức, cá nhân khắc phục trong vòng 60 ngày. Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở hoặc kết quả kiểm tra lại.

+ Trường hợp không cấp, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ

- Trực tiếp

- Bưu điện

- Trực tuyến

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT- BNNPTNT).

- Bản thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo quy định tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).

S lượng h sơ: 01 b

d. Thời hạn giải quyết:

- Tiếp nhận hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ: 02 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 01 ngày làm việc);

- Thẩm định hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ đầy đủ (thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 1,5 ngày làm việc);

- Thành lập đoàn đánh giá: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ đầy đủ (thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 2,5 ngày làm việc);

- Đánh giá tại sở: 01 ngày làm việc;

- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá thực tế (trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu) - thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 02 ngày làm việc;

- Thời gian khắc phục nếu sở chưa đủ điều kiện: 60 ngày;

- Cấp giấy chứng nhận cho cơ sở hoàn thành khắc phục: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo khắc phục hoặc kết quả kiểm tra lại (khi cần thiết) - thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 01 ngày làm việc.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

f. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật quy định tại Phụ lục XX ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT.

Thi hn ca Giy chng nhn: 05 năm.

g. Phí, lệ phí:

Phí: 800.000 đồng/lần

       h. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

-           Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).

-           Bản thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).

       i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

            Tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc bảo vệ thực vật phải bảo đảm các điều kiện sau đây:

-           Chủ cơ sở buôn bán thuốc hoặc người trực tiếp quản lý và người trực tiếp bán

-           thuốc bảo vệ thực vật phải có trình độ trung cấp trở lên về một trong các chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, hóa học, sinh học, nông học hoặc có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật.

-           Địa điểm cửa hàng buôn bán thuốc bảo vệ thực vật tách biệt với khu vực dịch vụ ăn uống, trường học, bệnh viện; khi xây dựng phải cách nguồn nước (sông, hồ, kênh, rạch, giếng nước) tối thiểu 20 m.

-           Kho thuốc bảo vệ thực vật

+ Đối với cơ sở bán buôn, kho thuốc bảo vệ thực vật phải đảm bảo yêu cầu của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5507:2002 Hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh

doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển;

+ Đối với cơ sở bán lẻ, kho thuốc bảo vệ thực vật phải xây dựng cách nguồn nước (sông, hồ, kênh, rạch, giếng nước) tối thiểu 20 m và có kệ kê hàng cao tối thiểu 10 cm so với mặt sàn, cách tường tối thiểu 20 cm.

       k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

-           Điều 63, Điều 65, Điều 66 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.

-           Điều 4 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.

-           Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 ngày 9 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.

-           Điều 35 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật.

-           Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp.

- Điều 1 Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật


Phụ lục XIV

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

(Ban hành kèm theo Thông số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Kính gửi: Cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật hoặc

Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật

1.  Đơn vị chủ quản:…………………………………………………………………... Địa chỉ: ……………………………………………………………………………...………... Tel: ……………………... Fax:……………………... E-mail: ………………………………

2.  Tên sở: ……………………………...................................................................

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………...……….. Tel: ……………………... Fax:……………………... E-mail: ……………………………… Địa điểm sản xuất, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật:

Địa điểm nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:

Đề nghị Quí quan

 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

-          Sản xuất hoạt chất

-          Sản xuất thuốc kỹ thuật

-          Sản xuất thành phẩm từ thuốc kỹ thuật           

-          Đóng gói

 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

-          sở cửa hàng

-          sở không có cửa hàng

 Cấp mới                                                            Cấp lại lần thứ ………..

Hồ gửi kèm:.................................................................................................................

Chúng tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về sản xuất và buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.

……, ngày….. tháng…..năm……

Đại diện sở

(Ký ghi họ tên)


 

Phụ lục XVI

MẪU BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

(Ban hành kèm theo Thông số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




 

BẢN THUYẾT MINH

ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Kính gửi: Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật

 

I.  THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP

1.  Đơn vị chủ quản: ....................................................................................................................

Địa chỉ: .................................................................................................................... ...................

Điện thoại: .................................Fax:.................................E-mail: ..............................................

2.  Tên sở: ..................................................................................................... .........................

Địa chỉ: .......................................................................................................................................

Điện thoại: .................................Fax:.................................E-mail: ..............................................

3.  Loại hình hoạt động

 

- DN nhà nước

- DN liên doanh với nước ngoài

- DN nhân

- DN 100% vốn nước ngoài

- DN cổ phần

- Hộ buôn bán

- Khác: (ghi rõ loại hình)

……………………………………

4.  Năm bắt đầu hoạt động: ………………………………………………………………........

5.  Số đăng ký/ngày cấp/cơ quan cấp chứng nhận đăng doanh nghiệp

……………………………………………………………………………………….................

II.   THÔNG TIN VỀ HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN SỞ BUÔN BÁN

1.  Cửa hàng (áp dụng đối với sở cửa hàng)

Diện tích cửa hàng.................. m2

Diện tích/công suất khu vực chứa/ kho chứa hàng hóa: …………. m2 hoặc..................... tấn

Danh mục các trang thiết bị bảo đảm an toàn lao động, phòng chống cháy nổ:

2.  Nhân lực:

Danh sách nhân lực, trong đó:

-   Chủ cơ sở và người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, sinh học, hóa học hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật theo mẫu quy định tại Phụ lục XXII ban hành kèm theo Thông tư này (Ghi rõ tên loại văn bằng, giấy chứng nhận; ngày cấp; thời hạn hiệu lực; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).

-   Chứng nhận sức khỏe của chủ sở người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật theo quy

định của Bộ Y tế (Ghi ngày cấp; tên quan cấp; tên người được cấp).

Những thông tin khác.

3.  Nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật

 Có (tiếp tục khai báo mục 3.1)

 Không (tiếp tục khai báo mục 3.2)

3.1.   Nếu có, cung cấp các thông tin sau:

Nơi chứa thuốc:           từ 5000 kg trở lên                           dưới 5000 kg

Kích thước kho: chiều dài (m): .............. chiều rộng (m): ............ chiều cao: ..................... Thông tin về nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:

a)   Tên người đại diện: ...................................................................................................... ..........

Địa chỉ: ......................................................................................................................................

Điện thoại: ....................Mobile: ....................Fax:................... E-mail: ...................................

b)  Trạm cấp cứu gần nhất: ...........................................................................................................

Địa chỉ: .................................................................................................................... ....................

Điện thoại: ................................Fax:............................................................................................

Khoảng cách đến sở (km): .....................................................................................................

c)  Đơn vị cứu hỏa gần nhất (km): ................................................................................................

Địa chỉ: .................................................................................................................... ....................

Điện thoại: ................................Fax:......................................................................................... ....

Khoảng cách đến sở (km): ......................................................................................................

d)  Đồn cảnh sát gần nhất: ................................................................................................... ..........

Địa chỉ: .........................................................................................................................................

Điện thoại: ................................Fax:......................................................................................... ...

Khoảng cách đến sở (km): ......................................................................................................

đ) Tên khu dân gần nhất: .........................................................................................................

Khoảng cách đến sở (km): ......................................................................................................

3.2.   Nếu không có kho riêng, nêu tên những đơn vị mà cơ sở có hợp đồng thuê kho (kèm hợp đồng thuê kho):.............................................................................................................................

 

ĐẠI DIỆN SỞ BUÔN BÁN

(Ký tên, đóng dấu nếu có)


 

Phụ lục XX

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

(Ban hành kèm theo Thông số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

SỞ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG

CHI CỤC ................................

CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Số:…………….

 

Tên cơ sở: …………………………………………………. Địa chỉ: ……………………………

Điện thoại: …………………                       Fax: ………………………….

 

Tên đơn vị chủ quản: .…………………………………………………………………..

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………                       Fax: ………………………….

hoặc

Chủ sở: ………………………………………………………………………………

Số chứng minh nhân dân số: …………… Ngày cấp: …………… Nơi cấp: ….………

Địa chỉ thường trú:………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………… Fax: …………………………………….......…….

Địa điểm cửa hàng buôn bán:  …………………………………………………...……

Được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Giấy chứng nhận này hiệu lực đến ngày…….tháng….năm….

 

………., ngày         tháng       năm

CHI CỤC TRƯỞNG

 

 

 

12. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật - 1.004346

     a. Trình tự thực hiện:

-       Bước 1: Tổ chức, cá nhân (cơ sở buôn bán thuốc bảo vệ thực vật) nộp hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (trước 03 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn).

- Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ trong thời hạn 02 ngày làm việc.

Hồ sơ không  hợp lệ thì trả lại hồ sơ và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Bước 3: Thẩm định hồ sơ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ.

Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

-       Bước 4: Thành lập đoàn đánh giá

-       Chi cục trưởng Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật quyết định thành lập Đoàn đánh giá trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ.

-       Bước 5: Đánh giá thực tế tại cơ sở

-       Đoàn đánh giá thông báo bằng văn bản cho cơ sở về kế hoạch đánh giá trước thời điểm đánh giá 05 ngày, thời gian đánh giá tại cơ sở không quá 01 ngày làm việc.

-       Bước 6: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu quy định tại Phụ lục XX ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT) trong thời hạn 05 ngày làm việc.

     + Trường hợp chưa đạt yêu cầu, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông báo bằng văn bản cho cơ sở những điều kiện không đạt và yêu cầu tổ chức, cá nhân khắc phục trong vòng 60 ngày. Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở hoặc kết quả kiểm tra lại.

-       + Trường hợp không cấp, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b. Cách thức thực hiện:

-       Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

-       Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT- BNNPTNT).

-       Bản thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo quy định tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết:

-       Tiếp nhận và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ: 02 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 01 ngày làm việc);

-       Thẩm định hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ (thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 1,5 ngày làm việc);

-       Thành lập đoàn đánh giá: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ (thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 2,5 ngày làm việc);

-       Đánh giá tại cơ sở: 01 ngày làm việc;

-       Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá thực tế (trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu) - thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 02 ngày làm việc;

-       Thời gian khắc phục nếu cơ sở chưa đủ điều kiện: 60 ngày;

-       Cấp giấy chứng nhận cho cơ sở hoàn thành khắc phục: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo khắc phục hoặc kết quả kiểm tra lại (khi cần thiết) - thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 01 ngày làm việc.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

-       Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

f. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

-       Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật quy định tại Phụ lục XX ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT.

-       Thời hạn của Giấy chứng nhận: 05 năm.

g. Phí, lệ phí:

-       Phí: 800.000 đồng/lần

h. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

-       Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).

-       Bản thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).

i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

     Trước 03 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục buôn bán thuốc bảo vệ thực vật phải nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận và phải bảo đảm các điều kiện sau đây:

-       Chủ cơ sở buôn bán thuốc hoặc người trực tiếp quản lý và người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật phải có trình độ trung cấp trở lên về một trong các chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, hóa học, sinh học, nông học hoặc có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật.

-       Địa điểm cửa hàng buôn bán thuốc bảo vệ thực vật tách biệt với khu vực dịch vụ ăn uống, trường học, bệnh viện; khi xây dựng phải cách nguồn nước (sông, hồ, kênh, rạch, giếng nước) tối thiểu 20 m.

-       Kho thuốc bảo vệ thực vật

+ Đối với cơ sở bán buôn, kho thuốc bảo vệ thực vật phải đảm bảo yêu cầu của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5507:2002 Hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển;

+ Đối với cơ sở bán lẻ, kho thuốc bảo vệ thực vật phải xây dựng cách nguồn nước (sông, hồ, kênh, rạch, giếng nước) tối thiểu 20 m và có kệ kê hàng cao tối thiểu 10 cm so với mặt sàn, cách tường tối thiểu 20 cm.

k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

-       Điều 63, Điều 65, Điều 66 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.

-       Điều 4 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.

-       Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 ngày 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.

-       Điều 36 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật.

-       Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp.

-       Điều 1 Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật.


 

Phụ lục XIV

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

(Ban hành kèm theo Thông số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Kính gửi: Cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật hoặc

Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật

1.  Đơn vị chủ quản:…………………………………………………………………... Địa chỉ: ……………………………………………………………………………...………... Tel: ……………………... Fax:……………………... E-mail: ………………………………

2.  Tên sở: ……………………………...................................................................

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………...……….. Tel: ……………………... Fax:……………………... E-mail: ……………………………… Địa điểm sản xuất, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật:

Địa điểm nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:

Đề nghị Quí quan

 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

-          Sản xuất hoạt chất

-          Sản xuất thuốc kỹ thuật

-          Sản xuất thành phẩm từ thuốc kỹ thuật           

-          Đóng gói

 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

-          sở cửa hàng

-          sở không có cửa hàng

 Cấp mới                                                            Cấp lại lần thứ ………..

Hồ gửi kèm:.................................................................................................................

Chúng tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về sản xuất và buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.

……, ngày….. tháng…..năm……

Đại diện sở

(Ký ghi họ tên)


 

Phụ lục XVI

MẪU BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

(Ban hành kèm theo Thông số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




 

BẢN THUYẾT MINH

ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Kính gửi: Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật

I.  THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP

1.  Đơn vị chủ quản: ....................................................................................................................

Địa chỉ: .................................................................................................................... ...................

Điện thoại: .................................Fax:.................................E-mail: ..............................................

2.  Tên sở: ..................................................................................................... .........................

Địa chỉ: .......................................................................................................................................

Điện thoại: .................................Fax:.................................E-mail: ..............................................

3.  Loại hình hoạt động

 

- DN nhà nước

- DN liên doanh với nước ngoài

- DN nhân

- DN 100% vốn nước ngoài

- DN cổ phần

- Hộ buôn bán

- Khác: (ghi rõ loại hình)

……………………………………

4.  Năm bắt đầu hoạt động: ………………………………………………………………........

5.  Số đăng ký/ngày cấp/cơ quan cấp chứng nhận đăng doanh nghiệp

……………………………………………………………………………………….................

II.   THÔNG TIN VỀ HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN SỞ BUÔN BÁN

1.  Cửa hàng (áp dụng đối với sở cửa hàng)

Diện tích cửa hàng.................. m2

Diện tích/công suất khu vực chứa/ kho chứa hàng hóa: …………. m2 hoặc..................... tấn

Danh mục các trang thiết bị bảo đảm an toàn lao động, phòng chống cháy nổ:

2.  Nhân lực:

Danh sách nhân lực, trong đó:

-   Chủ cơ sở và người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, sinh học, hóa học hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật theo mẫu quy định tại Phụ lục XXII ban hành kèm theo Thông tư này (Ghi rõ tên loại văn bằng, giấy chứng nhận; ngày cấp; thời hạn hiệu lực; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).

-   Chứng nhận sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật theo quy định của Bộ Y tế (Ghi rõ ngày cấp; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).

Những thông tin khác.

3.  Nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật

 Có (tiếp tục khai báo mục 3.1)

 Không (tiếp tục khai báo mục 3.2)

3.1.   Nếu có, cung cấp các thông tin sau:

Nơi chứa thuốc:           từ 5000 kg trở lên                           dưới 5000 kg

Kích thước kho: chiều dài (m): .............. chiều rộng (m): ............ chiều cao: ..................... Thông tin về nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:

a)   Tên người đại diện: ...................................................................................................... ..........

Địa chỉ: ......................................................................................................................................

Điện thoại: ....................Mobile: ....................Fax:................... E-mail: ...................................

b)  Trạm cấp cứu gần nhất: ...........................................................................................................

Địa chỉ: .................................................................................................................... ....................

Điện thoại: ................................Fax:............................................................................................

Khoảng cách đến sở (km): ................................................................................................ .....

c)  Đơn vị cứu hỏa gần nhất (km): ................................................................................................

Địa chỉ: ........................................................................................................................................

Điện thoại: ................................Fax:......................................................................................... ....

Khoảng cách đến sở (km): ......................................................................................................

d)  Đồn cảnh sát gần nhất: ................................................................................................... ..........

Địa chỉ: .........................................................................................................................................

Điện thoại: ................................Fax:......................................................................................... ...

Khoảng cách đến sở (km): ......................................................................................................

đ) Tên khu dân gần nhất: .........................................................................................................

Khoảng cách đến sở (km): ......................................................................................................

3.2.   Nếu không có kho riêng, nêu tên những đơn vị mà cơ sở có hợp đồng thuê kho (kèm hợp đồng thuê kho):.............................................................................................................................

 

ĐẠI DIỆN SỞ BUÔN BÁN

(Ký tên, đóng dấu nếu có)


 

Phụ lục XX

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

(Ban hành kèm theo Thông số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

 

SỞ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG

CHI CỤC ................................

CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Số:…………….

 

Tên cơ sở …………………………………………………………………… Địa

 chỉ: ……………………………………….……………………………………. Điện

thoại: …………………                                Fax: ………………………….

Tên đơn vị chủ quản: ………………………………………………………..

Địa chỉ: ……………………………………………………………………

Điện thoại: …………………                       Fax: ………………………….

hoặc

Chủ sở: …………………………………………………………………

Số chứng minh nhân dân số: ………… Ngày cấp: ………… Nơi cấp: ……

Địa chỉ thường trú:…………………………………………………

Điện thoại: ……………………………… Fax: …………………………

Địa điểm cửa hàng buôn bán:………………………………………...……

Được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Giấy chứng nhận này hiệu lực đến ngày…….tháng….năm….

 

………., ngày         tháng    năm

CHI CỤC TRƯỞNG

 

 

 

 

13. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón - 1.007931

a. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.

- Bước 2: Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ:

Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: công chức ngồi tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;

Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường trả lại hồ sơ và thông báo cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung, hoàn thiện.

Bước 3: Thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ đạt yêu cầu thực hiện kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân và lập biên bản kiểm tra theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP.

Trường hợp tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón không đáp ứng điều kiện, phải thực hiện khắc phục, sau khi khắc phục có văn bản thông báo đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường để kiểm tra nội dung đã khắc phục.

Trường hợp kết quả kiểm tra đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Hồ gồm:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP.

- Bản sao Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên của người trực tiếp buôn bán phân bón theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt (trường hợp có thông tin về chứng nhận đã được tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón được thể hiện tại Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thì không phải nộp thành phần hồ sơ này).

Quy định về các loại thành phần hồ sơ:

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính: Các thành phần hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc nộp bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng: Các thành phần hồ sơ phải được scan, chụp từ bản chính.

d. Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) - thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 6,5 ngày làm việc).

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân buôn bán phân bón

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

f. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán bán phân bón theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP.

g. Phí, lệ phí:

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón: 500.000 đồng/01 cơ sở/lần.

h. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP).

i.  Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón bao gồm:

- Có địa điểm giao dịch hợp pháp, rõ ràng;

- Có đầy đủ hồ sơ, giấy tờ truy xuất nguồn gốc phân bón theo quy định;

- Người trực tiếp buôn bán phân bón phải được tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, trừ trường hợp đã có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, khoa học đất, nông học, hóa học, sinh học.

k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Điều 42 Luật Trồng trọt năm 2018.

- Điều 4, Điều 13, Điều 15, Điều 17, Điều 26 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.

- Điều 1 Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.

            - Điều 2 Thông số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.


Phụ lục II

(Ban hành kèm theo Nghị định số 130 /2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ)

 

TÊN TỔ CHỨC, NHÂN ĐỀ NGHỊ

Số: ………..

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

.........., ngày .......... tháng năm

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN

Kính gửi                                               9

 

1.  Tên sở: ........................................................................................................................

Địa chỉ:.................................................................................................................................

Tên chủ sở/người đại diện theo pháp luật: ................................................................... Điện thoại: ........................... Fax: ........................... E-mail:...............................................

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: số............. ngày cấp: ............... nơi cấp:.......

2.  Địa điểm nơi chứa (kho) phân bón (nếu có): ................................................................

3.   Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/ Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học Công nghệ: số……….…….ngày.................. Nơi

cấp……………………………………………………………………………………………….

4.   Giấy chứng nhận tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón của người trực tiếp buôn bán phân bón: số…………ngày……….Nơi cấp..................................... 10

Đề nghị quý quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

c Cấp                                                 c Cấp lại (lần thứ..... )

do cấp lại ........................................................................................................................

Hồ gửi kèm: ……………………………………………………………………….

Chúng tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về lĩnh vực phân bón và các quy định pháp luật khác có liên quan./.

TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

(Ký tên, đóng dấu/chữ số)

 

 

 

 

 

 

 

 

 


9 Tên quan thẩm quyền

10 Không phải khai nội dung này đối với trường hợp trong thành phần hồ đã bản sao Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên của người trực tiếp buôn bán phân bón theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt.


Mẫu số 11

 

TÊN QUAN CHỦ QUẢN

…………..(1)

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

…………., ngày..... tháng năm

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN

Số                 /GCN-BBP

 

Tên tổ chức, nhân: .................................................................................................

Địa chỉ:........................................................................................................................

Điện thoại: ............................................. Fax. .................................................................

số doanh nghiệp (nếu có): ...................................................................................

Người đại diện của tổ chức, nhân:........................................................................

Số chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: ............ngày cấp: ............Nơi cấp: .......

Được chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón.

 

LÃNH ĐẠO QUAN THẨM QUYỀN

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 




 

(1) Tên cơ quan thm quyn

 

 

 

14. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón - 1.007932

a. Trình tự thực hiện:

  - Bước 1: Tổ chức, nhân gửi hồ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.

- Bước 2: Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ:

Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: công chức ngồi tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;

Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường trả lại hồ sơ và thông báo cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung, hoàn thiện.

- Bước 3: Thẩm định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

(i) Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ đạt yêu cầu thực hiện kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân và lập biên bản kiểm tra theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP.

Trường hợp tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón không đáp ứng điều kiện, phải thực hiện khắc phục, sau khi khắc phục có văn bản thông báo đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường để kiểm tra nội dung đã khắc phục.

Trường hợp kết quả kiểm tra đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

  (ii) Trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp lại Giấy chứng nhận. Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Hồ gồm:

(i) Trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, hỏng

- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP;

- Bản chính Giấy chứng nhận đã được cấp (trường hợp Giấy chứng nhận bị hỏng).

(ii) Trường hợp thay đổi nội dung thông tin tổ chức, nhân ghi trên Giấy chứng nhận

- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP;

- Bản chính Giấy chứng nhận đã được cấp.

(iii)      Trường hợp thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón

- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP;

- Bản sao Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên của người trực tiếp buôn bán phân bón theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt (trường hợp có thông tin về chứng nhận đã được tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón được thể hiện tại Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thì không phải nộp thành phần hồ sơ này).

- Bản chính Giấy chứng nhận đã được cấp.

          Quy định về các loại thành phần hồ sơ:

            - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính: Các thành phần hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc nộp bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu.

            - Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng: Các thành phần hồ sơ phải được scan, chụp từ bản chính.

d. Thời hạn giải quyết:

   - 13 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) - thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 6,5 ngày làm việc.

            - 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) - thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 2,5 ngày làm việc.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân buôn bán phân bón

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

f. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP.

g. Phí, lệ phí:

            Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón: 200.000 đồng/01 cơ sở/lần.

            h. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

            Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP)

            i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

            Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón bao gồm:

- Có địa điểm giao dịch hợp pháp, rõ ràng;

- Có đầy đủ hồ sơ, giấy tờ truy xuất nguồn gốc phân bón theo quy định;

- Người trực tiếp buôn bán phân bón phải được tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, trừ trường hợp đã có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, khoa học đất, nông học, hóa học, sinh học.

k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Điều 42 Luật Trồng trọt năm 2018;

- Điều 4, Điều 13, Điều 16, Điều 17, Điều 26 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;

- Điều 1 Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.

- Điều 2 Thông số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.


Phụ lục II

(Ban hành kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ)

 

TÊN TỔ CHỨC, NHÂN ĐỀ NGHỊ

Số: ………..

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

.........., ngày .......... tháng năm

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN

Kính gửi                                               11

 

1.  Tên sở: ........................................................................................................................

Địa chỉ:.................................................................................................................................

Tên chủ sở/người đại diện theo pháp luật: ................................................................... Điện thoại: ........................... Fax: ........................... E-mail:...............................................

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: số............. ngày cấp: ............... nơi cấp:.......

2.  Địa điểm nơi chứa (kho) phân bón (nếu có): ................................................................

3.   Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/ Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ: số……….…….ngày.................... Nơi

cấp……………………………………………………………………………………………….

4.   Giấy chứng nhận tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón của người trực tiếp buôn bán phân bón: số…………ngày……….Nơi cấp..................................... 12

Đề nghị quý quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

c Cấp                                                 c Cấp lại (lần thứ..... )

do cấp lại ........................................................................................................................

Hồ gửi kèm: ……………………………………………………………………….

Chúng tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về lĩnh vực phân bón và các quy định pháp luật khác có liên quan./.

 

TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ

(Ký tên, đóng dấu/chữ số)

 

 

 

 

 


11 Tên quan thẩm quyền

12 Không phải khai nội dung này đối với trường hợp trong thành phần hồ đã bản sao Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên của người trực tiếp buôn bán phân bón theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt.


Mẫu số 11

 

TÊN QUAN CHỦ QUẢN

…………..(1)

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

…………., ngày..... tháng năm

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN

Số                 /GCN-BBP

 

Tên tổ chức, nhân: .................................................................................................

Địa chỉ:........................................................................................................................

Điện thoại: ............................................. Fax. .................................................................

số doanh nghiệp (nếu có): ...................................................................................

Người đại diện của tổ chức, nhân:........................................................................

Số chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: ............ngày cấp: ............Nơi cấp: .......

Được chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón.

 

LÃNH ĐẠO QUAN THẨM QUYỀN

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 




 

(1) Tên quan thẩm quyền

 

 

 

 

 

 

 

 

 15. Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón - 1.007933

a. Trình tự thực hiện

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.

- Bước 2: Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: công chức ngồi tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;

+ Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét tính đầy đủ, nếu hồ chưa đầy đủ theo quy định, trả lại hồ sơ và thông báo cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung, hoàn thiện.

- Bước 3: Thẩm định văn bản xác nhận nội dung quảng cáo

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định, nếu hồ sơ đáp ứng quy định thì có văn bản xác nhận nội dung quảng cáo theo Mẫu số 21 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP; trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Đối với quảng cáo thông qua hình thức hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện: Trước khi tiến hành việc quảng cáo ít nhất 02 ngày làm việc, tổ chức, cá nhân có phân bón đã được cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo phải có văn bản thông báo về hình thức, thời gian và địa điểm quảng cáo kèm theo bản sao giấy xác nhận nội dung quảng cáo cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Môi trường nơi tổ chức quảng cáo để thanh tra, kiểm tra trong trường hợp cần thiết.

            b. Cách thức thực hiện:

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính: Các thành phần hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc nộp bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng: Các thành phần hồ sơ phải được scan, chụp từ bản chính.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ: Nộp 01 bộ hồ gồm:

- Đơn đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo phân bón theo Mẫu số 20 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP;

- Bản sao hợp lệ Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam;

- 02 kịch bản quảng cáo và file điện tử ghi âm, ghi hình hoặc bản thiết kế phù hợp với loại hình và phương thức quảng cáo (trừ quảng cáo thông qua hình thức hội thảo, hội nghị, tồ chức sự kiện);


- Đối với quảng cáo thông qua hình thức hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện phải có: chương trình (ghi rõ nội dung); thời gian; địa điểm tổ chức; nội dung bài báo cáo và tài liệu phát cho người dự; bảng kê tên, chức danh, trình độ chuyên môn của báo cáo viên.

d. Thời hạn giải quyết:

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) - thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC còn 2,5 ngày làm việc.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

f. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Giấy xác nhận nội dung quảng cáo

Văn bản xác nhận nội dung quảng cáo có giá trị trên phạm vi toàn quốc.

g. Phí: Không

h. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Mẫu số 20: Đơn đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo phân bón ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP

i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

k. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:

- Điều 49 Luật Trồng trọt năm 2018;

- Điều 4, Điều 24, Điều 26 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.


Mẫu số 20

 

TÊN TỔ CHỨC, NHÂN

 

 

Số: ........................

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

......, ngày ..... tháng ...... năm .....

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO PHÂN BÓN

Kính gửi                                                 (1)

 

Tên tổ chức, nhân: ..........................................................................................

Địa chỉ:............................................................................................................

Số điện thoại:..........................Fax:..........................E-mail:...........................

Họ tên và số điện thoại người chịu trách nhiệm đăng hồ sơ: ....................

.............................................................................................................................

Kính đề nghị…….(1) xem xét xác nhận nội dung quảng cáo đối với phân bón sau:

 

TTT

Loại phân bón

Tên phân bón

Mã số phân bón

Số Quyết định công nhận phân bón lưu hành

Phương tiện quảng cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các tài liệu gửi kèm:

..................................................................................................................................

..................................................................................................................................

Chúng tôi cam kết quảng cáo đúng nội dung được xác nhận, tuân thủ các quy định của pháp luật về quản phân bón và các quy định khác của pháp luật về quảng cáo. Nếu quảng cáo sai nội dung được xác nhận chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, NHÂN

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 




 

(1) Tên quan thẩm quyền.

 

16. Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật - 1.003984

a. Trình tự thực hiện:

            - Bước 1: Chủ vật thể nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật (vận chuyển nội địa) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

- Bước 2: công chức ngồi tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường có trách nhiệm tiếp nhận kiểm tra ngay tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì yêu cầu chủ vật thể bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Bước 3: Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật quyết định địa điểm và bố trí công chức kiểm tra ngay lô vật thể.

- Bước 4: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa trong vòng 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch đối với lô vật thể không bị nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam hoặc sinh vật gây hại lạ.

Trường hợp kéo dài hơn 24 giờ do yêu cầu về chuyên môn kỹ thuật hoặc trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa thì Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phải thông báo hoặc trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ vật thể biết.

b. Cách thức thực hiện:

Hồ sơ được nộp trực tiếp cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật vận chuyển nội địa (theo mẫu qui định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư 35/2015/TT-BNNPTNT).

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết: 24 giờ

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động vận chuyển vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật từ vùng bị nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

f. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa.

g. Phí, lệ phí: Không

h. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật vận chuyển nội địa (Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 35/2015/TT-BNNPTNT).

i. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Điều 43 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013;

- Điều 7, Điều 8 Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về kiểm dịch thực vật nội địa.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục V

MẪU GIẤY ĐĂNG KIỂM DỊCH THỰC VẬT VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA

(Ban hành kèm theo Thông số 35 /2015/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)




 

 

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




 

…………,ngày……tháng……năm……

GIẤY ĐĂNG KIỂM DỊCH THỰC VẬT VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA

Kính gửi: ………………………………………………… Tên tổ chức, cá nhân đăng ký:

Địa chỉ:

Điện thoại:................................... Fax/E-mail:

Số Giấy CMND:                            Ngày cấp: …………… Nơi cấp: …………..

Đề nghị quý quan kiểm dịch hàng vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật sau:

1.            Tên hàng: …………..…………. Tên khoa học: ......................................................................... Cơ sở sản xuất: ..................................................................................................................................

Địa chỉ: ..............................................................................................................................

2.            Số lượng và loại bao bì: ..........................................................................................

3.            Khối lượng tịnh: ………………………….. Khối lượng cả bì: .............................

4.            Phương tiện chuyên chở: ........................................................................................

5.            Nơi đi: .....................................................................................................................

6.            Nơi đến: ...................................................................................................................

7.            Mục đích sử dụng: ................................................................................................

8.            Địa điểm sử dụng: ..................................................................................................

9.            Thời gian kiểm dịch: .............................................................................................

10.            Địa điểm, thời gian giám sát xử (nếu có): ........................................................

Số bản Giấy chứng nhận KDTV cần cấp: …………… bản chính; ………… bản sao ............... Vào sổ số: ……………… ngày ……/……/……

Cán bộ KDTV nhận giấy đăng

(Ký ghi họ tên)

Tổ chức, nhân đăng

(Ký ghi họ tên)


Phụ lục II

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU, QUÁ CẢNH VÀ VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA

(Ban hành kèm theo Thông 33 /2014 /TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)

 

(TÊN QUAN CHỦ QUẢN)

(TÊN QUAN KDTV)

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập Tự do Hạnh phúc

..............., ngày.......tháng.......năm..........

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU, QUÁ CẢNH VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA

Số           /KDTV

 

Cấp cho: ...........................................................................................................................

Địa chỉ: ..............................................................................................................................

Điện thoại: ......................................................................................................................

CĂN CỨ CẤP GIẤY:

ÿ                               Giấy phép kiểm dịch thực vật (KDTV) nhập khẩu số ….ngày ……../…../........ ;

ÿ                               Giấy đăng KDTV;                ÿ Giấy chứng nhận KDTV của nước xuất khẩu;

ÿ                               Kết quả kiểm tra, phân tích giám định trong phòng thí nghiệm;

ÿ                               Dấu xử vật liệu đóng gói bằng gỗ của nước xuất khẩu;

ÿ                               Căn cứ khác: …………………………………………………………………..

CHỨNG NHẬN:

Những vật thể thuộc diện KDTV (vật thể) sau đây: .............................................

 Tên khoa học:...............................................................................................

Số lượng: ..........................................................................................

. Khối lượng: …………………(viết bằng chữ)........................................

Phương tiện vận chuyển: .....................................................................

Nơi đi: .......................................................................................................................

Nơi đến: .....................................................................................................

ÿ                                           Chưa phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam

ÿ                                           Phát hiện loài ……………………………. là đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam. Lô vật thể đã được xử ký đảm bảo tiêu diệt triệt để sinh vật gây hại trên;

ÿ                                           Phát hiện sinh vật gây hại lạ. Lô vật thể đã được xử ký đảm bảo tiêu diệt triệt để sinh vật gây hại lạ trên;

ÿ                                           vật thể trên được phép chở tới: ……………………………………………

QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN TRONG KHI GỬI NHẬN HÀNG:

ÿ                                           vật thể được phép gieo trồng, sử dụng tại địa điểm quy định trên;

ÿ                                           Lô vật thể được phép quá cảnh lãnh thổ Việt Nam theo lộ trình trên và phải tuân thủ mọi quy định về KDTV quá cảnh của Việt Nam

ÿ                                           Báo ngay cho cơ quan KDTV/Bảo vệ thực vật nơi gần nhất khi phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam (trong quá trình bốc dỡ, vận chuyển, sử dụng, gieo trồng, ….);

ÿ                                           Điều kiện khác: ……………………………………………………………

Thủ trưởng quan

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 




 

Ghi chú: Chủ vật thể không được chở vật thể đến địa điểm khác nếu không được phép của quan



[1] Áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp

[2] Áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp


Thông tin mới nhất